Thông số kĩ thuật của xe Honda HRV

Xem chi tiết các đời xe Honda HRV cũ hơn:
+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 2025 3
Năm bắt đầu thế hệ
2021
Mã thế hệ
RV/RS1
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu Xăng, Hybrid Xăng
Dung tích động cơ
1498
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4347, 4385 4330, 4385
Chiều Rộng (mm)
1790
Chiều Cao (mm)
1590
Chiều dài cơ sở (mm)
2610
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545, 1535
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1550, 1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195, 190 196, 181
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
215/60R17, 225/50R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1262, 1271, 1381 1262, 1363, 1397
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740, 1830
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ L15ZF i-VTEC, LEB-MMD/LEC-H5/LEC6 Atkinson cycle DOHC i-MMD I4 L15ZF i-VTEC, L15C1 VTEC turbo I4
Công suất cực đại (kW) 89 kW/6600 rpm, 78 kW/6000 - 6400 rpm 89 kW/6600 rpm, 130 kW/6000 rpm
Công suất cực đại (hp) 119/6600 rpm, 105/6000 - 6400 rpm 119/6600 rpm, 174/6600 rpm
Vòng tua tối đa (rpm) 4300, 5000 4300, 4500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 145/4300, 127/4500-5000 145/4300, 240/1700-4500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 6600, 6400 6600, 6000
Kiểu dáng động cơ
I4 thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp PGM-FI
Loại tăng áp Không Không, Vtec Turbo
Loại hộp số Tự động CVT, Tự động E-CVT Tự động CVT
Số lượng cấp số Vô cấp, Vô cấp điện tử Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.7, 4.44 6.74, 6.67, 7.28
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 8.8, 4.66 8.82, 8.7, 9.77
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 5.5, 4.32 5.52, 5.49, 5.84
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành Econ/Normal, Econ/Normal/Sport Eco/Sport
Loại Hybrid e:HEV -
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 129 (96kW)/4.000-8.000 -
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 253/0-3.500 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
Tùy chọn
Cốp đóng mở điện Tùy chọn ✕︎
Mở cốp rảnh tay Tùy chọn ✕︎
Giá nóc
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Nỉ, Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 4.2 inch TFT, 7 inch TFT Analog, Digital 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Urethane điều chỉnh 4 hướng, Da điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng, Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ, Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 3 chế độ phẳng hoàn toàn
Sạc không dây Tùy chọn ✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
1, 2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Hệ thống lọc không khí
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
Hệ thống loa
6, 8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ Tùy chọn
Cửa kính
Ghế lái, Hàng ghế trước
Chuẩn kết nối
AM/FM, USB, Bluetooth; điện thoại thông minh, Honda Connect. AM/FM
An toàn/An ninh
Số túi khí
4, 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ -
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎