Thông số kĩ thuật của xe Honda HRV năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 3 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2021 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | RV/RS1 | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Thái Lan | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1498 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | Crossover | |||
| Hạng xe | B | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4330 | 4385 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1790 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1590 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2610 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1545 | 1535 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1550 | 1540 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 196 | 181 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.5 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 215/60R17 | 225/50R18 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1262 | 1363 | 1397 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1740 | 1830 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | L15ZF i-VTEC | L15C1 VTEC turbo I4 | ||
| Công suất cực đại (kW) | 89 kW/6600 rpm | 130 kW/6000 rpm | ||
| Công suất cực đại (hp) | 119/6600 rpm | 174/6600 rpm | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 4300 | 4500 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 145/4300 | 240/1700-4500 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 6600 | 6000 | ||
| Kiểu dáng động cơ | I4 thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp PGM-FI | |||
| Loại tăng áp | Không | Vtec Turbo | ||
| Loại hộp số | Tự động CVT | |||
| Số lượng cấp số | Vô cấp | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 40 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.74 | 6.67 | 7.28 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.82 | 8.7 | 9.77 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.52 | 5.49 | 5.84 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
| Chế độ vận hành | Eco/Sport | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Giằng xoắn | |||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | |||
| Phanh sau | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Rửa đèn pha | ✕︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | |||
| Giá nóc | ✕︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | Digital 7 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Urethane điều chỉnh 4 hướng | Da điều chỉnh 4 hướng | ||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh cơ | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 3 chế độ phẳng hoàn toàn | |||
| Sạc không dây | ✕︎ | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Số vùng điều hòa | 1 | 2 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không | |||
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | |||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch | |||
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | |||
| Hệ thống loa | 6 | 8 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Ghế lái | Hàng ghế trước | ||
| Chuẩn kết nối | AM/FM,USB, Bluetooth; điện thoại thông minh | Honda Connect. AM/FM,USB, Bluetooth; điện thoại thông minh | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 4 | 6 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | |||
| Camera | Lùi | |||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✕︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Gài cầu điện | ✕︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✔︎ | |||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Avanza năm 2017
-
So sánh với Peugeot 2008 năm 2026
-
So sánh với Kia Seltos năm 2023
-
So sánh với Peugeot 2008 năm 2024
-
So sánh với Peugeot 2008 năm 2021
-
So sánh với Mazda CX3 năm 2021
-
So sánh với Kia Sonet năm 2021
-
So sánh với Mazda CX3 năm 2023
-
So sánh với Kia Sonet năm 2023
-
So sánh với Peugeot 2008 năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !