Thông số kĩ thuật của xe Honda Jazz

Xem chi tiết các đời xe Honda Jazz cũ hơn:
+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 -
Năm bắt đầu thế hệ 2017 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan -
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 1497 1496, 1339, 1246
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe B -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4034, 3989 -
Chiều Rộng (mm) 1694 -
Chiều Cao (mm) 1524 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2530 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1476, 1492 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1465, 1481 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 137 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4 -
Kích thước lốp/lazang 185/55 R16, 175/65 R15 -
Trọng lượng bản thân (kg) 1090, 1062, 1076 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 1490 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 881 881, 354, 359 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (hp) 88 88, 118 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6600 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 145 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4600 -
Kiểu dáng động cơ SOHC I-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử -
Loại hộp số Vô cấp Vô cấp, Vô cấp (CVT) / Ứng dụng Earth Dreams Technology -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 5.6 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 7.2 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 4.7 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MCPHERSON -
Hệ thống treo sau Giằng xoắn -
Phanh trước Phanh đĩa -
Phanh sau Phanh tang trống -
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED, Halogen -
Cụm đèn sau LED -
Rửa đèn pha ✕︎ -
Đèn ban ngày ✔︎ ✕︎ -
Đèn sương mù phía trước Tùy chọn ✕︎ -
Đèn phanh trên cao ✔︎ ✕︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện Tùy chọn ✕︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu Tùy chọn ✕︎ -
Giá nóc ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ, 4 chế độ gập ghế -
Khởi động nút bấm Tùy chọn ✕︎ -
Chìa khóa thông minh Tùy chọn ✕︎ -
Vô lăng Vô lăng bọc da, Vô lăng nhựa Urethan -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ ✕︎ -
Bệ tì tay hàng ghế trước Tùy chọn ✕︎ -
Điều hòa Tự động, Chỉnh tay Tự động, Tự động 1 vùng, Chỉnh tay -
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✕︎ -
Số vùng điều hòa - 1 -
Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch cao cấp, Màn hình tiêu chuẩn có nút bấm xung quanh Cảm ứng 7 inch cao cấp, Màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch, Màn hình tiêu chuẩn có nút bấm xung quanh -
Hệ thống loa 6 loa, 4 loa -
Cửa kính Cửa kính điện (Tự động lên xuống 1 chạm cho ghế lái) -
Chuẩn kết nối Kết nối HDMI, Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, ra lệnh bằng giọng nói. Kết nối Bluetooth, USB, đài AM/FM -
An toàn/An ninh
Số túi khí 6, 2 -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ ✕︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ ✕︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ ✕︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) Tùy chọn ✕︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) - Tùy chọn -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Tùy chọn ✕︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control Tùy chọn ✕︎ -
Camera Camera lùi, Không có Camera lùi -
Hệ thống cảm biến phía trước ✕︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ ✕︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ ✕︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ ✕︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ ✕︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ ✕︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng Tùy chọn ✕︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Tùy chọn ✕︎ -