Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Accent năm 2019

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 5 - VN2018
Năm bắt đầu thế hệ 2017
Năm kết thúc thế hệ 2023
Mã thế hệ HC/YC
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1396
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4440
Chiều Rộng (mm) 1729
Chiều Cao (mm) 1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Kích thước lốp/lazang 185/65 R15 185/65 R15 Mâm thép 185/65 R15 195/55 R16
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Kappa 1.4 MPI
Công suất cực đại (hp) 100
Vòng tua tối đa (rpm) 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 132
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại hộp số Số sàn Tự động
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 5.58 5.65
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 7.04 6.94
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 4.73 4.87
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng (CTBA)
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa Tang trống Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Bi-Halogen Halogen Bi-Halogen
Cụm đèn sau Halogen LED
Ăng ten Vây cá Dây Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ ✕︎ ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎ ✕︎ ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎ ✕︎ ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✕︎
Gạt mưa tự động ✔︎ ✕︎ ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da
Khởi động nút bấm ✔︎ ✕︎ ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Digital cùng màn hình siêu sáng 4.2 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎ ✕︎ ✔︎
Vô lăng Da Urethane Da
Khởi động xe từ xa ✕︎
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 Không
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✕︎
Số vùng điều hòa 1
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không Đơn
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp hệ thống AVN định vị dẫn đường Không Màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp hệ thống AVN định vị dẫn đường
Hệ thống loa 6 4 6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✕︎
Cửa kính Chỉnh điện. Đóng mở 1 chạm, chống kẹt ghế lái Chỉnh điện Chỉnh điện. Đóng mở 1 chạm, chống kẹt ghế lái
Chuẩn kết nối Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay AUX Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay
An toàn/An ninh
Số túi khí 2 1 2 6
Dây đai an toàn Đa điểm
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ ✕︎ ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ ✕︎ ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✕︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✕︎ ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✕︎ ✔︎
Camera Lùi Không Lùi
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ ✕︎ ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ ✕︎ ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎