Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Accent năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 6 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | BN7 | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1497 | ||||
| Hộp số | số tay | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Sedan | ||||
| Hạng xe | B | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4535 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1765 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1485 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 185/65 R15 | 205/55 R16 | 185/65 R15 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | Smartstream G1.5 | ||||
| Công suất cực đại (hp) | 115/6300 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 144/4500 | ||||
| Loại hộp số | Số sàn MT | Số tự động CVT | |||
| Số lượng cấp số | 6 | Vô cấp | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | ||||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | Halogen Projector | LED | |||
| Cụm đèn sau | Halogen | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá | ||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||
| Đèn ban ngày | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ||||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ||||
| Giá nóc | ✕︎ | ||||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | |||
| Khởi động nút bấm | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 3.5 inch | Kỹ thuật số 10.25 inch | |||
| Chìa khóa thông minh | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Urethane | Da | |||
| Khởi động xe từ xa | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh tay | ||||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ||||
| Hàng ghế thứ 2 | Chỉnh tay | ||||
| Sạc không dây | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Cơ | Tự động | Cơ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 1 | 1 vùng | 1 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không | ||||
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | ||||
| Màn hình giải trí | Không | 8 inch | |||
| Hệ thống loa | 4 loa | 6 loa | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | ||||
| Cửa kính | Không có | Ghế lái | |||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 2 | 6 | 4 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Camera | Không | Lùi | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Gài cầu điện | ✕︎ | ||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Soluto năm 2020
-
So sánh với Toyota Vios năm 2015
-
So sánh với Honda City năm 2018
-
So sánh với Toyota Vios năm 2026
-
So sánh với Mazda 2 năm 2026
-
So sánh với Toyota Vios năm 2014
-
So sánh với Toyota Vios năm 2019
-
So sánh với Kia Soluto năm 2019
-
So sánh với Honda City năm 2014
-
So sánh với Mazda 2 năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !