Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Elantra năm 2021
Các đời xe Hyundai Elantra khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 6 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2015 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | AD | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1999 | 1591 | |||
| Hộp số | số tự động | số tay | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Sedan | ||||
| Hạng xe | C | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4620 | 4620 | 4620 | 4620 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1800 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1450 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | 150 | 160 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 225/45 R17 | 195/65 R15 | 205/55 R16 | 225/45 R17 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | Nu 2.0 MPI | Gamma 1.6 MPI | 1.6 T-Gdi | ||
| Công suất cực đại (hp) | 152 | 127.5 | 203.6 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6200 | 6300 | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 192.3 | 154.7 | 264.9 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | 4850 | 1500~4500 | ||
| Loại hộp số | 6 AT | 6 MT | 6 AT | 7DCT | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 50 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 7.66 | 7.02 | 6.87 | 7.4 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 9.75 | 8.8 | 9.29 | 9.89 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 6.42 | 5.99 | 5.44 | 5.96 | |
| Chế độ vận hành | Eco/ Comfort/ Sport/ Smart | Eco/ Comfort/ Sport | Eco/ Comfort/ Sport | Eco/ Comfort/ Sport/ Smart | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | Macpherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Thanh Xoắn | Độc lập đa điểm | |||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | LED | Halogen | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | Halogen | LED | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | Nỉ cao cấp | Da cao cấp | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | Bọc da | Bọc da | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước | - | Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||||
| Sạc không dây | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tư động | Chỉnh cơ | Tư động | ||
| Số vùng điều hòa | 2 | - | 2 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Có | Không có | Cửa sổ trời chỉnh điện | Cửa sổ trời chỉnh điện | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | 7 inch | AVN 7inch cảm ứn | 7 inch | ||
| Hệ thống loa | 6 | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 | Mp3/Aux/Usb/Bluetooth/Radio FM/ Apple Carplay | Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 6 | 2 | 6 | 7 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Camera | Camera lùi | ||||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Honda Civic năm 2019
-
So sánh với BMW 3 Series năm 2026
-
So sánh với Honda Civic năm 2016
-
So sánh với Toyota Camry năm 2017
-
So sánh với Mazda 3 năm 2014
-
So sánh với MG 5 năm 2024
-
So sánh với Kia K3 năm 2013
-
So sánh với Ford Focus năm 2019
-
So sánh với Daewoo Lacetti năm 2009
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2014

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !