Thông số kĩ thuật của xe Hyundai i10 năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 2 -
Năm bắt đầu thế hệ - 2013 -
Năm kết thúc thế hệ - 2019 -
Mã thế hệ - AI -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất - Ấn Độ -
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 1248 998 1248
Hộp số số tay số tự động số tay số tự động số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa 5 4
Kiểu dáng Hatchback Sedan
Hạng xe - A -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 3765 -
Chiều Rộng (mm) - 1660 -
Chiều Cao (mm) - 1520 -
Chiều dài cơ sở (mm) - 2425 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1479 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1493 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 167 -
Kích thước lốp/lazang - 165/65 R14 -
Dung tích khoang hành lý (lít) - 256 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - Kappa 1.25L Kappa 1.0L -
Công suất cực đại (kW) - 66 48.5 -
Công suất cực đại (hp) - 87 66 -
Vòng tua tối đa (rpm) - 6000 5500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 122 96 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 4000 3500 -
Kiểu dáng động cơ - I -
Số lượng xy lanh - 4 3 -
Vị trí đặt động cơ - Trước -
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng điện tử -
Loại hộp số - AT MT AT -
Số lượng cấp số - 4 5 4 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - McPherson -
Hệ thống treo sau - Thanh xoắn -
Phanh trước - Đĩa -
Phanh sau - Tang trống -
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Halogen -
Cụm đèn sau - Halogen -
Ăng ten - Dạng cột -
Đèn sương mù phía trước - ✔︎ ✕︎ ✔︎ -
Đèn phanh trên cao - ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎ ✕︎ ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Bọc da Nỉ -
Khởi động nút bấm - ✔︎ ✕︎ ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Analog -
Chìa khóa thông minh - ✔︎ ✕︎ ✔︎ -
Vô lăng - Urethane -
Ghế lái - Chỉnh tay 4 hướng -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎ ✕︎ ✔︎ -
Ghế bên phụ - Chỉnh tay -
Hàng ghế thứ 2 - Gập 60:40 -
Điều hòa - Chỉnh tay -
Số vùng điều hòa - 1 vùng -
Màn hình giải trí - Không có -
Hệ thống loa - 4 loa -
Cửa kính - Chỉnh điện -
Chuẩn kết nối - AM/FM, MP3, AUX/USB, CD, Bluetooth AM/FM, MP3, AUX/USB -
An toàn/An ninh
Số túi khí - 2 1 -
Dây đai an toàn - 3 điểm -
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎ ✕︎ ✔︎ -
Camera - Không có -
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎ ✕︎ ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎ ✕︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎ -