Thông số kĩ thuật của xe Hyundai SantaFe năm 2022
Các đời xe Hyundai SantaFe khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||||
| Thế hệ |
4
|
|||||||
| Năm bắt đầu thế hệ |
2018
|
|||||||
| Năm kết thúc thế hệ |
2024
|
|||||||
| Mã thế hệ |
TM
|
|||||||
| Xuất xứ |
Lắp ráp trong nước
|
|||||||
| Nước sản xuất |
-
|
|||||||
| Nhiên liệu | Xăng | Diesel | Hybrid | |||||
| Dung tích động cơ | 2497 | 2199 | 1568 | |||||
| Hộp số |
số tự động
|
|||||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | ||||
| Số chỗ |
7
|
|||||||
| Số cửa |
5
|
|||||||
| Kiểu dáng |
SUV
|
|||||||
| Hạng xe |
D
|
|||||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||||
| Chiều Dài (mm) |
4785
|
|||||||
| Chiều Rộng (mm) |
1900
|
|||||||
| Chiều Cao (mm) |
1730
|
|||||||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2765
|
|||||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) |
1646
|
|||||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) |
1656
|
|||||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
185
|
|||||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
5.7
|
|||||||
| Kích thước lốp/lazang | 235/60 R18 | 235/55 R19 | 235/60 R18 | 235/55 R19 | ||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1710 | 1820 | 1900 | - | ||||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2510 | 2550 | 2600 | - | ||||
| Dung tích khoang hành lý (lít) |
831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)
|
|||||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||||
| Mã/Loại động cơ | SmartStream G2.5 | SmartStream D2.2 | SmartStream G1.6T-GDI | |||||
| Công suất cực đại (kW) | 134 | 150 | 134 | |||||
| Công suất cực đại (hp) | 180 | 202 | 180 | |||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | 3800 | 5500 | |||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 232 | 440 | 265 | |||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | 1750 - 2750 | 1500-4500 | |||||
| Kiểu dáng động cơ |
I
|
|||||||
| Số lượng xy lanh |
4
|
|||||||
| Vị trí đặt động cơ |
Phía trước
|
|||||||
| Hệ thống phun nhiên liệu |
Phun trực tiếp
|
|||||||
| Loại tăng áp | - | Turbo | ||||||
| Loại hộp số |
AT
|
|||||||
| Số lượng cấp số | 6 | 8DCT | 6 | |||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) |
71
|
|||||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 8.92 | 9.27 | 9.11 | 6.18 | 6.4 | 6.73 | 6.36 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 12.07 | 12.28 | 11.87 | 7.8 | 8.01 | 8.51 | 7.14 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 7.09 | 7.53 | 7.5 | 5.25 | 5.45 | 5.72 | 5.01 | |
| Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5
|
|||||||
| Chế độ vận hành | Comfort, Eco, Sport, Smart | Comfort, Eco, Sport, Smart và ba chế độ địa hình Snow, Sand, Mud | ||||||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 60 | ||||||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 264 | ||||||
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | - | 230 | ||||||
| Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) | - | 350 | ||||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||||
| Hệ thống treo trước |
McPherson
|
|||||||
| Hệ thống treo sau |
Liên kết đa điểm
|
|||||||
| Phanh trước |
Đĩa thông gió
|
|||||||
| Phanh sau |
Đĩa
|
|||||||
|
Ngoại thất
|
||||||||
| Cụm đèn trước |
Bi-LED
|
|||||||
| Cụm đèn sau |
LED 3D
|
|||||||
| Ăng ten |
Vây cá
|
|||||||
| Đèn pha tự động bật tắt |
✔︎
|
|||||||
| Đèn ban ngày |
✔︎
|
|||||||
| Đèn sương mù phía trước |
✔︎
|
|||||||
| Đèn phanh trên cao |
✔︎
|
|||||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện |
✔︎
|
|||||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu |
✔︎
|
|||||||
| Sấy gương chiếu hậu |
✔︎
|
|||||||
| Gạt mưa tự động |
✔︎
|
|||||||
| Cốp đóng mở điện |
✔︎
|
|||||||
| Giá nóc |
✔︎
|
|||||||
|
Nội thất
|
||||||||
| Chất liệu bọc ghế |
Da, màu nâu
|
|||||||
| Khởi động nút bấm |
✔︎
|
|||||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 4.2 inch | 12.3 inch | 4.2 inch | 12.3 inch | ||||
| Chìa khóa thông minh |
✔︎
|
|||||||
| Vô lăng | Da, điều chỉnh 4 hướng | Da, điều chỉnh 4 hướng, sưởi vô lăng | Da, điều chỉnh 4 hướng | Da, điều chỉnh 4 hướng, sưởi vô lăng | ||||
| Khởi động xe từ xa |
✔︎
|
|||||||
| Ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát | Chỉnh điện | Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát | ||||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng |
✔︎
|
|||||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | Chỉnh điện, sưởi và làm mát | Chỉnh cơ | Chỉnh điện, sưởi và làm mát | ||||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 |
Ghế gập 6:4
|
|||||||
| Sạc không dây |
✔︎
|
|||||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước |
✔︎
|
|||||||
| Điều hòa |
Tự động
|
|||||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 |
✔︎
|
|||||||
| Số vùng điều hòa |
2 vùng độc lập
|
|||||||
| Cửa gió hàng ghế sau |
✔︎
|
|||||||
| Cửa sổ trời | Không có | Panorama toàn cảnh | Không có | Panorama toàn cảnh | ||||
| Màn hình giải trí |
Cảm ứng 10.25 inch
|
|||||||
| Hệ thống loa |
10 loa Harman Kardon
|
|||||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Cửa kính | Chỉnh điện, kính 1 chạm ghế lái | Chỉnh điện, kính 1 chạm 4 ghế | Chỉnh điện, kính 1 chạm ghế lái | Chỉnh điện, kính 1 chạm 4 ghế | ||||
| Chuẩn kết nối |
Apple CarPlay/Android Auto, Bluetooth, AUX, Radio, Mp4
|
|||||||
|
An toàn/An ninh
|
||||||||
| Số túi khí |
6
|
|||||||
| Dây đai an toàn |
Đai dây an toàn 3 điểm
|
|||||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
✔︎
|
|||||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
✔︎
|
|||||||
| Cân bằng điện tử (ESC) |
✔︎
|
|||||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) |
✔︎
|
|||||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) |
✔︎
|
|||||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Camera | Camera lùi | Camera 360 | Camera lùi | Camera 360 | Camera lùi | Camera 360 | ||
| Phanh tay điện tử |
✔︎
|
|||||||
| Giữ phanh tự động Auto Hold |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống cảm biến phía trước |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống cảm biến phía sau |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động |
✔︎
|
|||||||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS |
✔︎
|
|||||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn |
✔︎
|
|||||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix |
✔︎
|
|||||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển |
✔︎
|
|||||||
| Cảnh báo chống trộm |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer |
✔︎
|
|||||||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
||||||||
| Trợ lực lái điện |
✔︎
|
|||||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng |
✔︎
|
|||||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Everest năm 2023
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2022
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2024
-
So sánh với Mitsubishi Pajero Sport năm 2022
-
So sánh với Kia Sorento năm 2017
-
So sánh với Kia Sorento năm 2018
-
So sánh với Ford Everest năm 2022
-
So sánh với Ford Everest năm 2010
-
So sánh với Volkswagen Teramont năm 2025
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2016

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !