Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2020
Các đời xe Hyundai Tucson khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | Thế hệ thứ 3 (TL) | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2018 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | Diesel | |||
| Dung tích động cơ | 1999 | 1591 | 1995 | ||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | Crossover | ||||
| Hạng xe | C | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4480 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1850 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1660 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 172 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 225/60 R17 | 225/55 R18 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | Nu 2.0 MPI | 1.6 L Gamma T-GDi | 2.0L CRDi e-VGT | ||
| Công suất cực đại (kW) | - | 136 kW / 4000 rpm | |||
| Công suất cực đại (hp) | 155 | 177 | 185 hp | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6200 | 5500 | 4000 rpm | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 192 | 265 | 400 Nm | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | 1500 - 4500 | 4000 | ||
| Kiểu dáng động cơ | - | I4 | I4 (4 xy lanh thẳng hàng) | ||
| Số lượng xy lanh | - | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | - | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | - | Phun xăng trực tiếp (GDI) | Phun dầu điện tử Common Rail | ||
| Loại tăng áp | - | Turbocharged | - | ||
| Loại hộp số | Tự động | Ly hợp kép | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | 6 | 7-DCT | 6 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 62 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||||
| Chế độ vận hành | Comfort, Eco, Sport | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | ||||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | Halogen Projector | Full LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Ăng ten | Vây cá mập | ||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | ||||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | |||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | Bọc da | ||||
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | Chỉnh điện 8 hướng | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||||
| Điều hòa | chỉnh cơ | Tự động | |||
| Số vùng điều hòa | - | 2 | |||
| Cửa sổ trời | - | Toàn cảnh Panorama | |||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 8 inch | |||
| Hệ thống loa | 6 loa | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||||
| Cửa kính | Chỉnh điện 1 chạm ở ghế lái | ||||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 | ||||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 2 | 6 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||||
| Camera | Camera lùi | ||||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Innova năm 2026
-
So sánh với Kia Sportage năm 2026
-
So sánh với BYD Sealion 6 năm 2026
-
So sánh với Toyota Innova năm 2025
-
So sánh với Peugeot 3008 năm 2026
-
So sánh với Toyota Innova năm 2019
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2023
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2025
-
So sánh với Kia Sportage năm 2021
-
So sánh với Peugeot 3008 năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !