Thông số kĩ thuật của xe Isuzu MU-X năm 2021
Các đời xe Isuzu MU-X khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 1 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2016 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Thái Lan | |||
| Nhiên liệu | Diesel | |||
| Dung tích động cơ | 1898 | |||
| Hộp số | số tay | số tự động | ||
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | |||
| Số chỗ | 7 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | D | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4825 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1860 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1855 | 1860 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2845 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1570 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1570 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 220 | 230 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 245/70 R16 | 255/60 R18 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1925 | 1980 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2650 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | Dầu 1.9 L | |||
| Công suất cực đại (kW) | 110 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 147 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 3600 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 350 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1800-2600 | |||
| Kiểu dáng động cơ | RZ4E-TC | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Thẳng hàng | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun dầu điện tử common rail | |||
| Loại hộp số | MT | AT | ||
| Số lượng cấp số | 6 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 65 | |||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 10.6 | |||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 180 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.93 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.49 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 6 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn | |||
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn | |||
| Phanh trước | Đĩa | |||
| Phanh sau | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | Bi-LED Projector với đèn chạy ban ngày LED (Tự động điều chỉnh độ cao) | |||
| Cụm đèn sau | Halogen | |||
| Ăng ten | Dạng vây cá | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Rửa đèn pha | ✕︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||
| Giá nóc | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |||
| Khởi động nút bấm | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog, Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng | |||
| Chìa khóa thông minh | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, 3 chấu | |||
| Ghế lái | Ghế người lái chỉnh điện 6 hướng | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50, có tựa tay 2 bên | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 2 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không có | |||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | Màn hình cảm ứng 8 inch | ||
| Hệ thống loa | 6 | |||
| Cửa kính | Cửa sổ điều chỉnh điện, Lên xuống kính tự động và chống kẹt bên phía người lái | |||
| Chuẩn kết nối | Bluetooth, USB, Apple Carplay / Android Auto | Bluetooth, USB | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 2 | |||
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm ELR với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✕︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Camera | Không có Camera lùi | Camera lùi | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✕︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | |||
| Gài cầu điện | ✕︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Chevrolet Trailblazer năm 2017
-
So sánh với Volvo XC60 năm 2022
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2018
-
So sánh với Ford Everest năm 2018
-
So sánh với Kia Sorento năm 2024
-
So sánh với Kia Sorento năm 2021
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2017
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2013
-
So sánh với Mitsubishi Pajero Sport năm 2011
-
So sánh với Mazda CX8 năm 2022

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !