Thông số kĩ thuật của xe Kia Carens năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 5 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2021 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | KY | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1497 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 7 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4540 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1800 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1750 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2780 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.31 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/55 R17 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1297 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1920 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 216 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | G4FL I4 - SmartStream 1.5G | ||
| Công suất cực đại (kW) | 84 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 113 / 6,300 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6300 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 144 / 4,500 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4500 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Trước, đặt ngang | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm | ||
| Loại tăng áp | Không có | ||
| Loại hộp số | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | Vô cấp thông minh IVT | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.9 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.9 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.9 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Rửa đèn pha | ✕︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✕︎ | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✕︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 4.2” TFT + SEG LCD | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Da | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | ||
| Sạc không dây | ✕︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 1 | 2 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | ||
| Màn hình giải trí | 8 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống loa | 6 | ||
| Chuẩn kết nối | Apple Carplay/Android Auto | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 2 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | ✔︎ | |
| Camera | Lùi | ||
| Phanh tay điện tử | ✕︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✕︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✕︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✕︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ||
| Gài cầu điện | ✕︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2024
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2019
-
So sánh với Ford Territory năm 2022
-
So sánh với Toyota Veloz năm 2026
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2021
-
So sánh với Mitsubishi Xpander năm 2026
-
So sánh với Honda CRV năm 2026
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2025
-
So sánh với Honda CRV năm 2011
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !