Thông số kĩ thuật của xe Kia Cerato năm 2021
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 3 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2018 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | 2024 | ||||
| Mã thế hệ | BD | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1999 | 1591 | |||
| Hộp số | số tự động | số tay | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Sedan | ||||
| Hạng xe | C | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4640 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1800 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1450 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.3 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 225/45R17 | ||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1320 | 1210 | 1270 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1720 | 1610 | 1670 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | Nu 2.0L | Gamma 1.6L | |||
| Công suất cực đại (kW) | 145 | 95 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 194 | 128 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6500 | 6300 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 157 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4800 | 4850 | |||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm | ||||
| Loại hộp số | Tự động | Sàn | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | 6 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 50 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||||
| Chế độ vận hành | 3 chế độ vận hành | Không | 3 chế độ vận hành | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | LED | Halogen thấu kính | |||
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Ăng ten | Vây cá | - | Kính | Vây cá | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da đen phối đỏ | Da | |||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | Bọc da, chỉnh 4 hướng | ||||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | ||||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 6:4 | ||||
| Sạc không dây | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||||
| Điều hòa | Tự động | Chỉnh tay | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||||
| Số vùng điều hòa | 2 | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Đơn | Không | Đơn | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch AVN, Bản đồ dẫn đường | Không | Cảm ứng 8 inch AVN, Bản đồ dẫn đường | ||
| Hệ thống loa | 6 loa | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện 1 chạm ghế lái | ||||
| Chuẩn kết nối | USB, AUX, Bluetooth | ||||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 6 | 2 | |||
| Dây đai an toàn | 3 điểm cho tất cả các ghế | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||||
| Camera | Lùi | Không | Lùi | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với BYD Seal 5 năm 2026
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2024
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2018
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2019
-
So sánh với Mazda 3 năm 2016
-
So sánh với Honda Civic năm 2009
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2004
-
So sánh với Ford Focus năm 2008
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2014
-
So sánh với Nissan Presea năm 1997

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !