Thông số kĩ thuật của xe Kia K3 năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||
| Thế hệ | 4 | |||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2021 | |||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||||
| Mã thế hệ | BD | |||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||||
| Nước sản xuất | - | |||||
| Nhiên liệu | Xăng | |||||
| Dung tích động cơ | 1999 | 1591 | ||||
| Hộp số | số tự động | số tay | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||||
| Số chỗ | 5 | |||||
| Số cửa | 4 | |||||
| Kiểu dáng | Sedan | |||||
| Hạng xe | B | |||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||
| Chiều Dài (mm) | 4640 | |||||
| Chiều Rộng (mm) | 1800 | |||||
| Chiều Cao (mm) | 1450 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 | |||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1549 | |||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1563 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.3 | |||||
| Kích thước lốp/lazang | 225/45 R17 | |||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1320 | 1300 | ||||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1770 | 1750 | ||||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 502 | |||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||
| Mã/Loại động cơ | Nu 2.0L MPI | Gamma 1.6 MPI | Gamma 1.6 T-GDI | Gamma 1.6 MPI | ||
| Công suất cực đại (kW) | 112 | 93 | 150 | 93 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 150 | 126 | 201 | 126 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6200 | 6300 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 192 | 155 | 165 | 155 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4850 | |||||
| Kiểu dáng động cơ | I4 | |||||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | |||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm | |||||
| Loại hộp số | Số tự động | Số sàn | Số tự động | |||
| Số lượng cấp số | 6 | 7 DCT | 6 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 50 | |||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 7.5 | 6.8 | 6.7 | 6.8 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 10.5 | 9.2 | 9.9 | 9.2 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.8 | 5.4 | 4.8 | 5.4 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||||
| Chế độ vận hành | Normal, Eco, Sport | - | Normal, Eco, Sport | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |||||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | Liên kết đa điểm | Thanh xoắn | |||
| Phanh trước | Đĩa | |||||
| Phanh sau | Đĩa | |||||
|
Ngoại thất
|
||||||
| Cụm đèn trước | LED | Halogen | LED | Halogen | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |||||
| Ăng ten | Vây cá | |||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||||
|
Nội thất
|
||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |||||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog 4.2 inch | Analog 3.5 inch | Analog 4.2 inch | Analog 3.5 inch | Analog 4.2 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||||
| Vô lăng | Bọc da, chỉnh 4 hướng | D-Cut bọc da cao cấp | Bọc da, chỉnh 4 hướng | |||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát ghế | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát ghế | Chỉnh điện | Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát ghế | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện | Chỉnh cơ | Chỉnh điện | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |||||
| Sạc không dây | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||||
| Điều hòa | Tự động | Chỉnh cơ | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||||
| Số vùng điều hòa | 2 | 1 | 2 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||||
| Cửa sổ trời | Có | Không có | Có | |||
| Màn hình giải trí | 10.25 inch | 8 inch | 10.25 inch | 8 inch | 10.25 inch | |
| Hệ thống loa | 6 | |||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cửa kính | Chỉnh điện | |||||
| Chuẩn kết nối | Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto | |||||
|
An toàn/An ninh
|
||||||
| Số túi khí | 6 | 2 | 6 | 2 | 6 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm, tất cả các ghế | |||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||||
| Camera | Camera lùi | |||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||||
|
Vận hành
|
||||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2019
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2023
-
So sánh với Honda City năm 2019
-
So sánh với Nissan Almera năm 2023
-
So sánh với Nissan Sunny năm 2015
-
So sánh với Skoda Slavia năm 2025
-
So sánh với Honda City năm 2016
-
So sánh với Toyota Vios năm 2016
-
So sánh với Nissan Almera năm 2022
-
So sánh với Honda City năm 2015

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !