Thông số kĩ thuật của xe Kia K8

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2022
Mã thế hệ GL3
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Hàn Quốc
Nhiên liệu Hybrid
Dung tích động cơ 1598
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe E
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5015
Chiều Rộng (mm) 1875
Chiều Cao (mm) 1455
Chiều dài cơ sở (mm) 2895
Kích thước lốp/lazang Mâm hợp kim 19 inch
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Smartstream G1.6 T -GDI I4
Công suất cực đại (kW) 132
Công suất cực đại (hp) 178
Vòng tua tối đa (rpm) 5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1500 - 4500
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp Tăng áp công nghệ GDi
Tỷ số nén động cơ 10, 0 (± 0, 2):1
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 6
Loại Hybrid HEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 64
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 264
Công suất cực đại kết hợp (hp) 239
Dung lượng Pin (kWh) 44.2
Hệ thống treo/Phanh
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Nappa cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 12, 3 inch
Vô lăng 2 chấu bọc da
Ghế lái Chỉnh điện, sưởi và làm mát, có tính năng Ergo Motion (tự động bơm các túi khí nhỏ bên trong ghế ngồi tại một số khu vực như lưng, đùi…)
Ghế bên phụ Chỉnh điện, sưởi và làm mát
Hàng ghế thứ 2 Chỉnh điện
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 3
Cửa sổ trời Toàn cảnh
Màn hình giải trí 12, 3 inch
Hệ thống loa Meridian 14 loa
Cửa kính Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Số túi khí 9
Camera 360