Thông số kĩ thuật của xe Kia Picanto năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2
Năm bắt đầu thế hệ 2011
Năm kết thúc thế hệ 2017
Mã thế hệ TA
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1248
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3595
Chiều Rộng (mm) 1595
Chiều Cao (mm) 1490
Chiều dài cơ sở (mm) 2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1409
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1412
Kích thước lốp/lazang 175/50R15
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - Kappa 1.25L MPI (G4LA)
Công suất cực đại (kW) 64
Công suất cực đại (hp) 85
Vòng tua tối đa (rpm) 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 121
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Đa điểm (MPI)
Loại hộp số MT AT
Số lượng cấp số 5 4
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 35
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Dầm xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen Projector
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Màn hình giải trí CD/MP3/Radio
Hệ thống loa 4 loa
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối AUX, USB
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎