Thông số kĩ thuật của xe Kia Soluto năm 2020
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 1 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1396 | ||||
| Hộp số | số tay | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Sedan | ||||
| Hạng xe | B | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4300 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1700 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1460 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2570 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1480 | ||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1480 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 175/70 R14 | ||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1030 | 1040 | |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1480 | 1490 | |||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 475 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | Kappa 1.4L MPI | ||||
| Công suất cực đại (kW) | 69.9 | ||||
| Công suất cực đại (hp) | 94 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 132 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | ||||
| Kiểu dáng động cơ | I | ||||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||||
| Loại hộp số | MT | AT | |||
| Số lượng cấp số | 5 | 4 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 43 | ||||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 170 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.3 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 6.5 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.6 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Tang trống | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | Halogen | ||||
| Cụm đèn sau | Halogen | ||||
| Ăng ten | Dạng cột | ||||
| Đèn ban ngày | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||||
| Khởi động nút bấm | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | ||||
| Vô lăng | Urethane | Da | |||
| Ghế lái | Chỉnh tay | ||||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | ||||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✕︎ | ||||
| Điều hòa | Chỉnh tay | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | ||||
| Số vùng điều hòa | 1 | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✕︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Không có | ||||
| Màn hình giải trí | CD | AVN 7 inch | |||
| Hệ thống loa | 4 loa | 6 loa | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện | ||||
| Chuẩn kết nối | AM/FM, USB, AUX | AM/FM, USB, AUX, Bluetooth, Kia Link | |||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 2 | ||||
| Dây đai an toàn | 3 điểm | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Camera | Không có | Không lùi | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | ||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✕︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2025
-
So sánh với Mazda 2 năm 2020
-
So sánh với Honda City năm 2018
-
So sánh với Nissan Sunny năm 2018
-
So sánh với Nissan Almera năm 2023
-
So sánh với Mazda 2 năm 2024
-
So sánh với Skoda Slavia năm 2025
-
So sánh với Toyota Vios năm 2026
-
So sánh với Nissan Sunny năm 2014
-
So sánh với Honda City năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !