Thông số kĩ thuật của xe Kia Sportage năm 2021
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 5 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2021 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | NQ5 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Hàn Quốc | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1999 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | Crossover | |
| Hạng xe | C | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4660 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1865 | |
| Chiều Cao (mm) | 1700 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2755 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1615 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1622 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.4 | |
| Kích thước lốp/lazang | 235/55 R19 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1660 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2020 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 543 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | Smartstream G2.0 | |
| Công suất cực đại (kW) | 115 | |
| Công suất cực đại (hp) | 154 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6200 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 192 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4500 | |
| Kiểu dáng động cơ | I | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | MPI | |
| Loại hộp số | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 6 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 54 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 7.9 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 10.2 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 6.5 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Chế độ vận hành | Eco, Normal, Sport, Smart | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED Projector | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Vây cá mập | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da màu nâu | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Full LCD 12.3 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp nút bấm | |
| Ghế lái | Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi/làm mát | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện, sưởi/làm mát | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 2 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Panorama | |
| Màn hình giải trí | Full 12.3 inch liền với màn hình trung tâm | |
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | |
| Hệ thống loa | 8 loa Harman Kardon | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
| Cửa kính | Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt ghế lái | |
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm, căng đai tự động | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | |
| Camera | Camera 360 | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Peugeot 3008 năm 2026
-
So sánh với BYD Sealion 6 năm 2026
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2021
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2017
-
So sánh với MG RX5 năm 2023
-
So sánh với Peugeot 408 năm 2024
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2023
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2018
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2020
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !