Thông số kĩ thuật của xe LandRover Defender năm 2023

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
-
2
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
2020
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
-
L663
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Slovakia
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2996
1997 1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 5 4 8 4 8 7 4 7 8
4
Số cửa 5 3 5 3 5 3
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
-
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm)
-
5358
-
Chiều Rộng (mm)
-
2008
-
Chiều Cao (mm)
-
1970
-
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3022
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1706
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1703
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
218 - 291
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.4
-
Kích thước lốp/lazang
-
19 inch
-
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2535
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
389 - 1232 - 2291
-
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
-
Ingenium AJ300
-
Công suất cực đại (kW)
-
221
-
Công suất cực đại (hp)
-
300
-
Vòng tua tối đa (rpm)
-
4800 - 6600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
470
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1500 - 4250
-
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
-
6
-
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp vào buồng đốt áp suất cao
-
Loại tăng áp
-
Tăng áp cuộn đôi (Twin-scroll) kết hợp Siêu nạp điện lực bổ trợ 48V
-
Tỷ số nén động cơ
-
10.5:1
-
Loại hộp số
-
Tự động
-
Số lượng cấp số
-
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
90
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
8.0
-
Tốc độ tối đa (km/h)
-
191
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
9.8
-
Loại Hybrid
-
Mild-Hybrid
-
Loại Động cơ điện
-
Bộ phát điện kiêm khởi động tích hợp dây đai (BiSGS)
-
Dung lượng Pin (kWh)
-
0.23 kWh
-
Loại pin
-
Lithium-ion 48V
-
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
-
Khí nén điện tử (Electronic Air Suspension) phối hợp thanh cân bằng thích ứng Adaptive Dynamics tiêu chuẩn
-
Hệ thống treo sau
-
Khí nén điện tử (Electronic Air Suspension) phối hợp thanh cân bằng thích ứng Adaptive Dynamics tiêu chuẩn
-
Phanh trước
-
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
-
Đĩa tản nhiệt
-
Ngoại thất
Cụm đèn trước
-
LED
-
Cụm đèn sau
-
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
-
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
-
Da tổng hợp Resist kết hợp vải dệt Resolve dẻo dai
-
Khởi động nút bấm
-
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ lái Analog + Màn hình 7 inch
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
-
Vô lăng
-
Nhựa Urethane
-
Ghế lái
-
Chỉnh điện và cơ 12 hướng, tích hợp sưởi ấm.
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
-
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện và cơ 12 hướng, tích hợp sưởi ấm.
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập cơ 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập cơ 60:40
-
Điều hòa
-
Tự động
-
Số vùng điều hòa
-
3 vùng độc lập
-
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh trượt điện
-
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 11.4 inch Pivi Pro
-
Hệ thống loa
-
Land Rover tiêu chuẩn 180W (6 loa)
-
An toàn/An ninh
Số túi khí
-
6
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
-
Camera
-
360 độ 3D
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
-
Vận hành
Trợ lực lái điện
-
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
-
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎
-