Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover Sport

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 -
Năm bắt đầu thế hệ 2022 -
Mã thế hệ L461 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Ấn Độ -
Nhiên liệu Hybrid Xăng
Dung tích động cơ 2996 4395, 2996, 2995 4395, 2996, 2995, 1997
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 7 5, 7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4946 -
Chiều Rộng (mm) 2047/2209 -
Chiều Cao (mm) 1822 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2997 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1702 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1704 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 211 - 275 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.2 - 5.5 -
Kích thước lốp/lazang 21 inch -
Trọng lượng bản thân (kg) 2735 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 3450 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 647 - 1491 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 3.0 L AJ300 turbo I6 -
Công suất cực đại (kW) 338 -
Công suất cực đại (hp) 434 -
Vòng tua tối đa (rpm) 5500 - 6500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 660 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 2000 - 5000 -
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng -
Số lượng xy lanh 6 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước -
Loại tăng áp Turbo -
Loại hộp số Tự động ZF -
Số lượng cấp số 8 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71.5 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 5.5 -
Tốc độ tối đa (km/h) 225 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 1.6 (NEDC) -
Loại Hybrid PHEV -
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 160 -
Dung lượng Pin (kWh) 31.8 -
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 128 (NEDC) -
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) 15h (0 - 100%) -
Loại sạc nhanh 7 kW -
Thời gian sạc nhanh (h) 40p (0 - 80%) -
Công suất sạc tối đa (kW) 50 kW -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Khí nén thể thao thích ứng Adaptive Dynamics -
Hệ thống treo sau Khí nén thể thao thích ứng Adaptive Dynamics -
Ngoại thất
Cụm đèn trước Pixel LED -
Cụm đèn sau LED -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎ -
Rửa đèn pha ✔︎ -
Đèn ban ngày ✔︎ -
Đèn phanh trên cao ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ -
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ -
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ -
Gạt mưa tự động ✔︎ -
Cốp đóng mở điện ✔︎ -
Mở cốp rảnh tay ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Windsor -
Khởi động nút bấm ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Bảng đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display -
Chìa khóa thông minh ✔︎ -
Vô lăng Bọc da -
Khởi động xe từ xa ✔︎ -
Ghế lái Chỉnh điện 20 hướng, nhớ vị trí, sưởi -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ -
Ghế bên phụ Chỉnh điện 20 hướng, nhớ vị trí, sưởi -
Hàng ghế thứ 2 Chỉnh ngả lưng điện, sưởi. Gập 60:40 thông minh -
Sạc không dây ✔︎ -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ -
Điều hòa Tự động -
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ -
Số vùng điều hòa 2 vùng độc lập -
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ -
Cửa sổ trời Toàn cảnh điều khiển điện -
Hệ thống lọc không khí ✔︎ -
Màn hình giải trí Cảm ứng trung tâm 13, 1 inch. Pivi Pro. Android Auto™/Apple CarPlay® không dây -
Đèn trang trí nội thất ✔︎ -
Hệ thống loa Meridian ™ Audio 15 loa và một loa siêu trầm 2 kênh 400W -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ -
Cửa kính Điều khiển điện một chạm và chống kẹt -
An toàn/An ninh
Số túi khí 4 -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ -
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera 360 toàn cảnh 3D Surround -
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎ -
Phanh tay điện tử ✔︎ -
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ -
Tính năng đánh lái trục bánh sau ✔︎ -
Gài cầu điện ✔︎ -
Khóa vi sai cầu sau ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ -
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ -
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA ✔︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ -
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) ✔︎ -