Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover Velar

Xem chi tiết các đời xe LandRover Range Rover Velar cũ hơn:
+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 - 2024 -
Năm bắt đầu thế hệ 2017 -
Mã thế hệ L560 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Anh -
Nhiên liệu Xăng, Hybrid Xăng
Dung tích động cơ 1997, 2995 2995, 1997 1997
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4797 -
Chiều Rộng (mm) 2041 -
Chiều Cao (mm) 1683 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2874 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1640.2 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1657.2 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 214 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.975 -
Kích thước lốp/lazang 21" Kiểu 5109, Mâm xe 20 inch, kiểu 1089, Satin Dark Grey, Mâm 19 inch Style 5108 -
Trọng lượng bản thân (kg) 1875, 2308 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 2550, 2740 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 568 - 1.811 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ P340 MHEV turbo I6 -
Công suất cực đại (kW) 183.9 -
Công suất cực đại (hp) 250, 404, 340 250, 340, 404 -
Vòng tua tối đa (rpm) 5500, 5500 - 6500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 365, 640, 480 365, 480, 640 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1300 - 4500, 1500 - 4400, 1500 - 4500 1300 - 4500, 1500 - 4500, 1500 - 4400 -
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng -
Số lượng xy lanh 6 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước -
Loại tăng áp Turbocharged I6 -
Loại hộp số Tự động -
Số lượng cấp số 8 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 83, 69 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.5, 5.4, 6.3 7.5, 6.3, 5.4 -
Tốc độ tối đa (km/h) 217, 209, 240 217, 240, 209 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 8.0, 9.1 -
Loại Hybrid PHEV, MHEV MHEV, PHEV -
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 49 - 59km -
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) 8h -
Thời gian sạc nhanh (h) 30p (0 - 80%) -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics -
Hệ thống treo sau Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics -
Phanh trước Đĩa -
Phanh sau Đĩa -
Ngoại thất
Cụm đèn trước Pixel LED, LED -
Cụm đèn sau LED -
Đèn ban ngày ✔︎ Tùy chọn -
Đèn phanh trên cao ✔︎ Tùy chọn -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ Tùy chọn -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ Tùy chọn -
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ Tùy chọn -
Gạt mưa tự động ✔︎ Tùy chọn -
Cốp đóng mở điện ✔︎ Tùy chọn -
Mở cốp rảnh tay ✔︎ Tùy chọn -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Windsor, Da Grained -
Khởi động nút bấm ✔︎ Tùy chọn -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp -
Chìa khóa thông minh ✔︎ Tùy chọn -
Vô lăng Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight -
Ghế lái chỉnh điện 20 hướng, có nhớ vị trí ghế lái, chỉnh điện 14 hướng -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ Tùy chọn -
Ghế bên phụ Chỉnh điện 20 hướng, Chỉnh điện 14 hướng -
Hàng ghế thứ 2 Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40 có thể ngả bằng điện, Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40 -
Sạc không dây ✔︎ Tùy chọn -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ Tùy chọn -
Điều hòa Tự động -
Số vùng điều hòa 2 vùng -
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ Tùy chọn -
Cửa sổ trời Cửa sổ trời toàn cảnh trượt -
Hệ thống lọc không khí ✔︎ Tùy chọn -
Màn hình giải trí Màn hình 11.4 inch -
Đèn trang trí nội thất ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống loa Hệ thống âm thanh vòm 3D Meridian™, Hệ thống âm thanh Meridian™, Hệ thống giải trí Pivi Pro -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ Tùy chọn -
Cửa kính Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa -
Chuẩn kết nối Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD -
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ Tùy chọn -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ Tùy chọn -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ Tùy chọn -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ Tùy chọn -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ Tùy chọn -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC ✔︎ Tùy chọn -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ Tùy chọn -
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎ Tùy chọn -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ Tùy chọn -
Camera Camera toàn cảnh 3D Surround -
Phanh tay điện tử ✔︎ Tùy chọn -
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ Tùy chọn -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ Tùy chọn -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ Tùy chọn -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ Tùy chọn -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ Tùy chọn -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ Tùy chọn -
Quản lý xe qua ứng dụng ✔︎ Tùy chọn -
Vận hành
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ Tùy chọn -
Cảnh báo điểm mù (BSM) Tùy chọn -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎ Tùy chọn -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ Tùy chọn -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎ Tùy chọn -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) ✔︎ Tùy chọn -