Thông số kĩ thuật của xe Maserati Levante năm 2017

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 1
Năm bắt đầu thế hệ - 2016
Năm kết thúc thế hệ - 2024
Mã thế hệ - M161
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất - Ý
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2979
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe - E
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 5003
Chiều Rộng (mm) - 1968
Chiều Cao (mm) - 1679
Chiều dài cơ sở (mm) - 3004
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) - 316
Công suất cực đại (hp) - 430
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 580
Kiểu dáng động cơ - V
Số lượng xy lanh - 6
Vị trí đặt động cơ - Đặt trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số - AT
Số lượng cấp số - 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) - 6.0
Tốc độ tối đa (km/h) - 251
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 6
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Tay đòn kép
Hệ thống treo sau - Đa liên kết
Phanh trước - Đĩa thông gió
Phanh sau - Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Bi-Xenon
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Analog kết hợp màn hình kỹ thuật số
Vô lăng - Bọc da, tích hợp nút điều khiển, lẫy chuyển số
Ghế lái - Chỉnh điện, nhớ vị trí
Ghế bên phụ - Chỉnh điện
Điều hòa - Tự động
Chuẩn kết nối - USB, AUX, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí - 6
Dây đai an toàn - 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✔︎
Camera - Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎