Thông số kĩ thuật của xe Mazda 2 năm 2021
Các đời xe Mazda 2 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||||
| Thế hệ |
4
|
|||||||
| Năm bắt đầu thế hệ |
2014
|
|||||||
| Năm kết thúc thế hệ |
-
|
|||||||
| Mã thế hệ |
-
|
|||||||
| Xuất xứ |
Nhập khẩu
|
|||||||
| Nước sản xuất | Nhật Bản | Thái Lan | ||||||
| Nhiên liệu |
Xăng
|
|||||||
| Dung tích động cơ |
1496
|
|||||||
| Hộp số |
số tự động
|
|||||||
| Dẫn động |
FWD - Dẫn động cầu trước
|
|||||||
| Số chỗ |
5
|
|||||||
| Số cửa | 5 | 4 | ||||||
| Kiểu dáng | Hatchback | Sedan | ||||||
| Hạng xe |
B
|
|||||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||||
| Chiều Dài (mm) | 4065 | 4340 | ||||||
| Chiều Rộng (mm) |
1695
|
|||||||
| Chiều Cao (mm) | 1515 | 1470 | ||||||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2570
|
|||||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | 140 | ||||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
4.7
|
|||||||
| Kích thước lốp/lazang | 185/60R16 | 185/60R15 | 185/65R15 | 185/60R16 | ||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1049 | 1074 | ||||||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1524 | 1538 | ||||||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 280 | 440 | ||||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||||
| Mã/Loại động cơ |
SkyActiv-G 1.5L
|
|||||||
| Công suất cực đại (kW) | - | 6000 rpm | ||||||
| Công suất cực đại (hp) | 110 hp | 110 | ||||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 rpm | - | ||||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 144 Nm | 144 | ||||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 rpm | 4000 | ||||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | - | ||||||
| Loại hộp số |
Tự động
|
|||||||
| Số lượng cấp số | 6 cấp | 6 | ||||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) |
44
|
|||||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | Độc lập MacPherson | ||||||
| Hệ thống treo sau |
Thanh xoắn
|
|||||||
| Phanh trước |
Đĩa thông gió
|
|||||||
| Phanh sau | Đĩa đặc | Đĩa | ||||||
|
Ngoại thất
|
||||||||
| Cụm đèn trước | Full LED (Projector) | LED | ||||||
| Đèn pha tự động bật tắt | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Đèn ban ngày | - | ✔︎ | ||||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | - | ✔︎ | |||||
| Gạt mưa tự động | - | ✔︎ | - | |||||
|
Nội thất
|
||||||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | Nỉ | Da | ||||
| Khởi động nút bấm |
✔︎
|
|||||||
| Vô lăng | - | Bọc da, tích hợp nút bấm, lẫy chuyển số | - | Da | ||||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | - | ✔︎ | |||||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Điều hòa | - | Tự động | - | Tự động | ||||
| Màn hình giải trí | - | 7 inch cảm ứng | - | Màn hình cảm ứng 7" | ||||
| Hệ thống loa | 4 | 6 loa | 4 | 6 | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Cửa kính | Chỉnh điện, một chạm ghế lái | Chỉnh điện | ||||||
| Chuẩn kết nối | AUX, USB, Bluetooth | AUX, USB | AUX, USB, Bluetooth | |||||
|
An toàn/An ninh
|
||||||||
| Số túi khí | 6 | 2 | 6 | |||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
✔︎
|
|||||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
✔︎
|
|||||||
| Cân bằng điện tử (ESC) |
✔︎
|
|||||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) |
✔︎
|
|||||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) |
✔︎
|
|||||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Camera | - | Camera lùi | - | Lùi | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | - | ✔︎ | ||||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển |
✔︎
|
|||||||
| Cảnh báo chống trộm |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer |
✔︎
|
|||||||
|
Vận hành
|
||||||||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | ||||||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✔︎ | - | ✔︎ | |||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2020
-
So sánh với Kia Soluto năm 2025
-
So sánh với Skoda Slavia năm 2025
-
So sánh với Honda City năm 2026
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2026
-
So sánh với Mini Aceman năm 2026
-
So sánh với BYD Dolphin năm 2026
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2023
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2025
-
So sánh với Honda City năm 2019

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !