Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz A class

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 4
Năm bắt đầu thế hệ - 2019 2018
Năm kết thúc thế hệ - 2023
Mã thế hệ - V177
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1991
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe - C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm)
4419
Chiều Rộng (mm)
1796
Chiều Cao (mm)
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
2729
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
M260
Công suất cực đại (kW)
225
Công suất cực đại (hp)
306
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000-4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
Hộp số ly hợp kép AMG SPEEDSHIFT DCT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.7
Tốc độ tối đa (km/h)
250
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d-TEMP
Chế độ vận hành
Slippery, Comfort, Sport, Sport+, Individual
Loại Hybrid Mild Hybrid (MHEV) -
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 14 hp -
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 150 Nm -
Loại pin Li-Ion (cho hệ thống Mild Hybrid 48V) -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson strut
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED High Performance
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Đèn ban ngày ✔︎ -
Đèn phanh trên cao ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ -
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo ARTICO / vi sợi DINAMICA
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎ -
Vô lăng
Vô lăng bọc da Nappa
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Ghế thể thao AMG, chỉnh điện đa hướng với bộ nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện -
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng (THERMOTRONIC)
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí Màn hình 7inch Màn hình cảm ứng trung tâm 10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Kính cách nhiệt
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB-C
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera Lùi -
Phanh tay điện tử ✔︎ -
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ -