Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz GLB năm 2023

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2019
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ X247
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Mexico
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1991 1332
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4650 4644
Chiều Rộng (mm) 1845 1840
Chiều Cao (mm) 1660 1675
Chiều dài cơ sở (mm) 2829
Kích thước lốp/lazang AMG 20-inch 5 chấu kép AMG 19-inch 5 chấu kép
Trọng lượng bản thân (kg) 1800 1681
Trọng lượng toàn tải (kg) 2500 2285
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.0L M260 turbo I4 1.3L M282 turbo I4
Công suất cực đại (kW) 225 120
Công suất cực đại (hp) 306 163
Vòng tua tối đa (rpm) 3000 - 4000 5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1620 - 4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp Turbo
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8 7
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 5.2 9.1
Tốc độ tối đa (km/h) 250 207
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 11.82 8.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 14.81 10
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 10.08 6.99
Ngoại thất
Cụm đèn trước Full-LED
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 10.25 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da Nappa với nút điều khiển cảm ứng
Ghế lái Điều chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Điều chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Hàng ghế thứ 2 Phân chia theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2
Cửa sổ trời Panorama siêu rộng Không
Màn hình giải trí MBUX với màn hình cảm ứng 10.25-inch; kết nối Bluetooth; chức năng điều khiển bằng giọng nói LINGUATRONIC
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa Burmester -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ -
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎