Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz GLB năm 2024

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2019
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ X247
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Mexico
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1991 1332
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4644
Chiều Rộng (mm) 1840
Chiều Cao (mm) 1675
Chiều dài cơ sở (mm) 2829
Kích thước lốp/lazang AMG 19-inch 5 chấu kép
Trọng lượng bản thân (kg) 1681
Trọng lượng toàn tải (kg) 2285
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.3L M282 turbo I4
Công suất cực đại (kW) 120
Công suất cực đại (hp) 163
Vòng tua tối đa (rpm) 5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1620 - 4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp Turbo
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 7
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 9.1
Tốc độ tối đa (km/h) 207
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 8.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 10
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 6.99
Ngoại thất
Cụm đèn trước Full-LED
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 10.25 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da Nappa với nút điều khiển cảm ứng
Ghế lái Điều chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Điều chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Hàng ghế thứ 2 Phân chia theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2
Cửa sổ trời Không
Màn hình giải trí MBUX với màn hình cảm ứng 10.25-inch; kết nối Bluetooth; chức năng điều khiển bằng giọng nói LINGUATRONIC
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎