Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz GLS năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 2 - 2025 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | X167 | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Đức | Mỹ | ||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 3982 | 2999 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |||
| Số chỗ | 4 | 7 | 4 | |
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | E | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 5226 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 2030 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1863 | 1845 | 1838 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3135 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 (có thể điều chỉnh lên đến 285) | 200 | 200 (có thể điều chỉnh lên đến 285) | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 12.5 | 6.15 | 12.5 | |
| Kích thước lốp/lazang | 285/40 R23; 325/35 R23 | 275/45R21, 315/40R21 | 285/45R22, 325/40R22 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | - | 2495 | - | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | - | 3250 | - | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 520 | 355 | 520 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | M177 | M256 | M177 | |
| Công suất cực đại (kW) | 410 | 280 | 270 | |
| Công suất cực đại (hp) | 55 | 381 | 55 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6800 | 5500-6100 | 6100 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 730 | 500 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 2500-4500 | 1600-4500 | 5500-6100 | |
| Kiểu dáng động cơ | V8 | I | ||
| Số lượng xy lanh | 8 | 6 | 8 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | Đặt dọc, phía trước | Phía trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | |||
| Loại tăng áp | Twin-turbocharged (Biturbo) | Turbo tăng áp cuộn kép | Twin-turbocharged (Biturbo) | |
| Tỷ số nén động cơ | - | - | - | |
| Loại hộp số | AT | Tự động | AT | |
| Số lượng cấp số | 9 (9G-TRONIC) | 9 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 90 | |||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 4.9 | 6.1 | 6.6 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 250 (giới hạn điện tử) | 250 | 240 (giới hạn điện tử) | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 11.7-12.0 (WLTP) | 9.7 | 13.0 - 13.5 (WLTP) | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | - | 12.2 | 16.5 - 17.5 (WLTP) | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | - | 8.2 | 10.5 - 11.5 (WLTP) | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6d | Euro 6 | Euro 6d | |
| Chế độ vận hành | DYNAMIC (Comfort, Sport, Off-road, Individual, Maybach) | Eco, Comfort, Sport, Sport+, Individual, Offroad | Dynamic, Comfort, Sport, Off-road, Individual, Maybach) | |
| Loại Hybrid | Mild Hybrid (EQ Boost 48V) | Mild Hybrid (EQ Boost) | Mild Hybrid (MHEV) | |
| Loại Động cơ điện | Động cơ điện tích hợp (ISG) | Khởi động tích hợp ISG | - | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | - | ||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | - | ||
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | - | - | - | |
| Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) | - | - | - | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL | Khí nén AIRMATIC | Khí nén AIRMATIC với giảm chấn thích ứng ADS+ | |
| Hệ thống treo sau | Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL | Khí nén AIRMATIC | Khí nén AIRMATIC với giảm chấn thích ứng ADS+ | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | Multibeam LED với Adaptive Highbeam Assist Plus | MULTIBEAM LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá mập tích hợp | Vây cá mập | Vây cá mập tích hợp | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |||
| Giá nóc | ✕︎ | - | ✕︎ | |
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da Nappa hoặc Designo Nappa | Da Nappa | Da Nappa cao cấp | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch | Kỹ thuật số 12.3 inch | Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Da Nappa / Gỗ | Da | Da Nappa/Gỗ | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện đa hướng, sưởi, thông gió, massage, nhớ vị trí | Chỉnh điện đa hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi & thông gió | Chỉnh điện đa hướng, sưởi, thông gió, massage, nhớ vị trí | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | 2 ghế độc lập, chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage, bệ đỡ chân | Bọc da, chỉnh điện, có sưởi | 2 ghế độc lập, chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage, bệ đỡ chân | |
| Sạc không dây | ✔︎ | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 5 vùng THERMOTRONIC | 3 vùng | 5 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama | |||
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3 inch (MBUX) | 12.3 inch, MBUX | Màn hình cảm ứng 12.3 inch (MBUX) | |
| Hệ thống loa | Burmester® high-end 3D surround sound system (26 loa, 1610W) | Burmester 13 loa | Burmester® high-end 3D surround sound system (26 loa, 1610W) | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Có (tất cả các cửa) | Tất cả các cửa | Có (tất cả các cửa) | |
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB-C, Wifi | Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB | Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB-C, Wifi | |
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 9 | |||
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm | - | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | Camera 360 | Camera 360 độ | ||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✔︎ | |||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Gài cầu điện | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |||
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✔︎ | |||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | |||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✔︎ | |||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✔︎ | |||
| Hệ thống ổn định gió ngang | ✔︎ | |||
| Hệ thống xe tự lái | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2025
-
So sánh với Toyota Prado năm 2026
-
So sánh với Mazda CX 90 năm 2026
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2026
-
So sánh với Toyota Prado năm 2023
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2026
-
So sánh với Ford Explorer năm 2023
-
So sánh với Toyota Prado năm 2016
-
So sánh với Ford Explorer năm 2020
-
So sánh với VinFast Lạc Hồng 900 năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !