Thông số kĩ thuật của xe MG 5 năm 2022
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 2 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | AP32 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Thái Lan | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1490 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Sedan | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4675 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1842 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1480 | 1473 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2680 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 138 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.6 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/50R17 | 205/55R16 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1260 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 401 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L | ||
| Công suất cực đại (kW) | 84 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 112 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 150 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4500 | ||
| Loại hộp số | Tự động CVT | ||
| Số lượng cấp số | Vô cấp (giả lập 8 cấp) | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 180 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.1 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.8 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.3 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Kính | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ✕︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da công nghiệp | Nỉ | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 7 inch | 3.5 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da chỉnh 2 hướng lên xuống | PU chỉnh 2 hướng lên xuống | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng, bơm hơi lưng | Chỉnh tay 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Chỉnh tay | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Có | Không | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch | ||
| Hệ thống loa | 6 | 4 | |
| Cửa kính | Lên/Xuống 1 chạm và chống kẹt ghế lái | ||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay & Android Auto, Radio, 4 USB, Bluetooth | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | 2 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm, căng đai tự động và tự động nới lỏng hàng ghế trước | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ✕︎ | |
| Camera | 360 | Lùi | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✔︎ | ✕︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2015
-
So sánh với Honda Civic năm 2016
-
So sánh với Kia K3 năm 2013
-
So sánh với Nissan Presea năm 1999
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2024
-
So sánh với BYD Seal 5 năm 2025
-
So sánh với Mazda 3 năm 2021
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2023
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2020
-
So sánh với Ford Focus năm 2019

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !