Thông số kĩ thuật của xe Mini Clubman năm 2018
Các đời xe Mini Clubman khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||||
| Thế hệ | 2 | ||||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2015 | ||||||
| Năm kết thúc thế hệ | 2024 | ||||||
| Mã thế hệ | F54 | ||||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||||||
| Nước sản xuất | Anh | ||||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||||
| Dung tích động cơ | 1998 | 1499 | |||||
| Hộp số | số tự động | ||||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |||
| Số chỗ | 5 | ||||||
| Số cửa | 5 | ||||||
| Kiểu dáng | Hatchback | ||||||
| Hạng xe | - | ||||||

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !