Thông số kĩ thuật của xe Mitsubishi Attrage năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 3 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Thái Lan | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1193 | |||
| Hộp số | số tay | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | B | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4305 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1670 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1515 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2550 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1445 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1430 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.8 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 185/55 R15 | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 875 | 905 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1330 | 1350 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 450 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | DOHC MIVEC 12 van | |||
| Công suất cực đại (kW) | 57 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 78 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 100 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | |||
| Kiểu dáng động cơ | I | |||
| Số lượng xy lanh | 3 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |||
| Loại hộp số | Số sàn | CVT | ||
| Số lượng cấp số | 5 | - | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | |||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 170 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.3 | 5.63 | 5.59 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 6.6 | 7.14 | 6.94 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.5 | 4.76 | 4.81 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson với thanh cân bằng | |||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |||
| Phanh trước | Đĩa | |||
| Phanh sau | Tang trống | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Dạng cột | Vây cá | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog 7 inch | Analog 7 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Urethane | Da | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 1 | |||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | |||
| Hệ thống loa | 4 | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện, kính lái 1 chạm | |||
| Chuẩn kết nối | USB, Bluetooth | USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 2 | |||
| Dây đai an toàn | 3 điểm | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Camera | Không có | Camera lùi | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Soluto năm 2026
-
So sánh với Toyota Vios năm 2021
-
So sánh với Skoda Slavia năm 2026
-
So sánh với Honda City năm 2026
-
So sánh với Honda City năm 2013
-
So sánh với Kia Rio năm 2015
-
So sánh với Toyota Vios năm 2025
-
So sánh với Ford Fiesta năm 2011
-
So sánh với Daewoo Lanos năm 2003
-
So sánh với Daewoo Lanos năm 2005

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !