Thông số kĩ thuật của xe Mitsubishi Xforce năm 2023
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 1 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | GR1W | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Indonesia | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1499 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | B | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4390 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1810 | |
| Chiều Cao (mm) | 1660 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2650 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 222 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | |
| Kích thước lốp/lazang | 225/50R18 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1240 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 1.5L MIVEC | |
| Công suất cực đại (hp) | 105Ps /6,000Rpm | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 141Nm /4,000Rpm | |
| Loại hộp số | Số tự động vô cấp CVT | |
| Số lượng cấp số | Vô cấp | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.51 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.11 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.58 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED Projector | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Vây cá | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da giảm hấp thụ nhiệt | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình đa thông tin kỹ thuật số 8-inch | |
| Vô lăng | Da | |
| Sạc không dây | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3 inch | |
| Hệ thống loa | 6 | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | |
| Chuẩn kết nối | kết nối Android Auto và Apple CarPlay không dây | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | Lùi | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | |
| Gài cầu điện | ✕︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✕︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✕︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Yaris Cross năm 2025
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2019
-
So sánh với Suzuki XL7 năm 2025
-
So sánh với Toyota Avanza năm 2024
-
So sánh với BYD Atto 2 năm 2025
-
So sánh với Skoda Kushaq năm 2026
-
So sánh với BYD Atto 2 năm 2026
-
So sánh với Toyota Yaris Cross năm 2026
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2015
-
So sánh với Honda BR V năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !