Thông số kĩ thuật của xe Nissan Sunny năm 2016
Các đời xe Nissan Sunny khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 3 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2013 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1498 | ||
| Hộp số | số tay | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Sedan | ||
| Hạng xe | B | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4425 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1695 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1500 | 1505 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2590 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1480 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1485 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.3 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 175/70 R14 | 185/65 R15 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1033 | 1059 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 490 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | HR15 | ||
| Công suất cực đại (kW) | 73 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 98 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 134 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Hệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử | ||
| Tỷ số nén động cơ | 10.1 | ||
| Loại hộp số | MT | AT | |
| Số lượng cấp số | 5 | 4 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 41 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||
| Phanh trước | Phanh đĩa | ||
| Phanh sau | Tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Halogen | ||
| Cụm đèn sau | Halogen | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Hiển thị đa thông tin | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Tay lái gật gù | Bọc da, gật gù | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay, trượt gập và nâng hạ | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay, trượt và gập | ||
| Điều hòa | Chỉnh tay | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không có | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 4 loa | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh tay | ||
| Chuẩn kết nối | Cổng AUX IN | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 2 | ||
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Vios năm 2026
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2026
-
So sánh với Toyota Vios năm 2017
-
So sánh với Mazda 2 năm 2026
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2026
-
So sánh với Honda City năm 2017
-
So sánh với Kia Rio năm 2014
-
So sánh với Daewoo Lanos năm 2003
-
So sánh với Kia Soluto năm 2019
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2022

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !