Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 2008 năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 2 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | P24 | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1199 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | Crossover | |||
| Hạng xe | B | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4300 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1770 | 1785 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1530 | 1580 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2605 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1550 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1550 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 175 | 185 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.4 | - | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/60 R17 | 215/55 R18 | 215/60 R17 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1225 | |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1675 | 1730 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 434 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 1.2L Turbo PureTech | |||
| Công suất cực đại (kW) | 98 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 133 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 4000-6000 | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 230 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1750-3500 | |||
| Kiểu dáng động cơ | I | |||
| Số lượng xy lanh | 3 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | |||
| Loại tăng áp | Turbo | |||
| Tỷ số nén động cơ | - | - | ||
| Loại hộp số | AT | |||
| Số lượng cấp số | 6 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 44 | |||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 10.2 | - | - | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 196 | 170 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.9 | 6.5 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.0 | - | - | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.7 | - | - | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 6 | ||
| Chế độ vận hành | Eco, Normal, Sport, Semi-Manual | Normal, Sport, Eco | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | Bán độc lập | ||
| Phanh trước | Đĩa | |||
| Phanh sau | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | LED Projector | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | - | Vây cá mập | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da, chỉ màu cam | Da Alcantara | Da, chỉ màu xám | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 10 inch hiệu ứng 3D | Kỹ thuật số 10 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Da, chỉ màu cam | Da | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 6 hướng, massage, sưởi | Chỉnh điện 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |||
| Sạc không dây | - | ✔︎ | ✕︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 1 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không có | Cửa sổ toàn cảnh panorama | Không có | |
| Màn hình giải trí | 7 inch | 10 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | - | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 6 loa | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✔︎ | ✕︎ | |
| Cửa kính | Cửa kính 1 chạm tất cả các ghế | |||
| Chuẩn kết nối | Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto | Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 4 | 6 | ||
| Dây đai an toàn | 3 điểm, tất cả các ghế | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | Camera lùi 180 độ | Trước, sau, giả lập 360 độ | ||
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | - | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✕︎ | - | ||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✕︎ | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Seltos năm 2023
-
So sánh với Honda HRV năm 2026
-
So sánh với Honda HRV năm 2018
-
So sánh với MG ZS năm 2022
-
So sánh với Honda HRV năm 2022
-
So sánh với Honda HRV năm 2025
-
So sánh với Mazda CX3 năm 2022
-
So sánh với Kia Sonet năm 2022
-
So sánh với Honda HRV năm 2024
-
So sánh với Hyundai i20 năm 2015

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !