Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 408 năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | - | Thế hệ thứ 3 (P54) | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | - | 2023 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1598 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | Crossover | |||
| Hạng xe | - | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4687 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1850 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1510 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2787 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 189 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 225/55R18 | 245/40R20 | 225/55R18 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 536 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 1.6 Turbo PureTech | |||
| Công suất cực đại (kW) | 5500 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 218 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 300 | |||
| Loại hộp số | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | 8 | |||
| Chế độ vận hành | Normal, Eco, Sport | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | LED Matrix Adaptives | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Rửa đèn pha | - | ✕︎ | ||
| Đèn ban ngày | - | ✕︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | - | ✕︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | - | ✕︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | - | ✕︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | - | ✕︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | - | ✕︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cửa hít | - | ✕︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | - | ✔︎ | ✕︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | - | ✔︎ | ✕︎ | |
| Giá nóc | - | ✕︎ | ||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Da Nappa | Da cao cấp | |
| Khởi động nút bấm | - | ✕︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Kỹ thuật số 10 inch | |||
| Chìa khóa thông minh | - | ✕︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da | |||
| Khởi động xe từ xa | - | ✕︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage, sưởi | Chỉnh điện | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✕︎ | ||
| Ghế bên phụ | - | Chỉnh điện | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | ✕︎ | ||
| Sạc không dây | - | ✕︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | - | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | - | ✔︎ | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | - | ✕︎ | ||
| Cửa sổ trời | - | Toàn cảnh Panorama | - | |
| Hệ thống lọc không khí | - | ✔︎ | ✕︎ | |
| Màn hình giải trí | 10 inch | |||
| Đèn trang trí nội thất | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống loa | 6 loa | 10 loa | 6 loa | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✕︎ | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | - | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | - | ✕︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | - | ✕︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | - | ✕︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | - | ✕︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | - | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | - | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | - | ✕︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | phía sau, 180 độ | Camera 360 độ | phía sau, 180 độ | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | - | ✕︎ | ||
| Phanh tay điện tử | - | ✕︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | - | ||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | - | ✕︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | - | ✕︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | - | ✕︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | - | ✕︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | - | ✕︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✕︎ | ||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | - | ✕︎ | ||
| Quản lý xe qua ứng dụng | - | ✕︎ | ||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | - | ✕︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✕︎ | ||
| Gài cầu điện | - | ✕︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | - | ✕︎ | ||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | - | ✕︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | - | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | - | ✕︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | - | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | - | ✕︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | ||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✕︎ | - | ||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✔︎ | |||
| Hệ thống ổn định gió ngang | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống xe tự lái | - | ✕︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với BYD Sealion 6 năm 2025
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2018
-
So sánh với MG HS năm 2025
-
So sánh với Kia Sportage năm 2021
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2025
-
So sánh với Toyota Innova năm 2019
-
So sánh với Kia Sportage năm 2022
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2024
-
So sánh với Toyota Innova năm 2026
-
So sánh với Toyota Innova năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !