Thông số kĩ thuật của xe Skoda Karoq

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 - 2021 1
Năm bắt đầu thế hệ 2017
Mã thế hệ NU7
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Séc
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1395
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Crossover
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4390
Chiều Rộng (mm) 1841
Chiều Cao (mm) 1603
Chiều dài cơ sở (mm) 2638
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1576 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1541 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 164
Kích thước lốp/lazang 215/50R18, 19 inch 215/55 R17, 215/50R18
Dung tích khoang hành lý (lít) 588 - 1810 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.4 TSI, 1.4 TSI turbo 1.4 TSI turbo
Công suất cực đại (kW) - 5000-6000
Công suất cực đại (hp) 150
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 - 6000 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1500 - 3500 1500-3500
Kiểu dáng động cơ I4
Loại tăng áp Turbo -
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 9.2
Tốc độ tối đa (km/h) 201
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.35, 7.26 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 9.42, 9.26 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 6.11, 6.08 -
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Chế độ vận hành Eco/Normal/Sport -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Matrix LED hoàn toàn
Cụm đèn sau LED -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎ -
Đèn phanh trên cao ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ -
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện Tùy chọn
Mở cốp rảnh tay Tùy chọn
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình kỹ thuật số 8 inch (Virtual Cockpit), Màn hình kỹ thuật số 10, 25 inch Màn hình kỹ thuật số 8 inch (Virtual Cockpit)
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 2 chấu bọc da, 3 chấu D-cut thể thao bọc da Bọc da, đa chức năng
Ghế lái Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí Chỉnh cơ, Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ -
Sạc không dây Tùy chọn -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ -
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ -
Số vùng điều hòa 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không, Toàn cảnh toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí ✔︎ -
Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎ -
Hệ thống loa 8 loa, 10 loa Canton 8 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ -
Chuẩn kết nối Apple CarPlay/Android Auto -
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi, 360 Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎ -
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động Tùy chọn -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ Tùy chọn
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✔︎ Tùy chọn
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎ -