Thông số kĩ thuật của xe Skoda Slavia

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2021
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 999
Hộp số số tay, số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4541
Chiều Rộng (mm) 1752
Chiều Cao (mm) 1487
Chiều dài cơ sở (mm) 2651
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1511
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1496
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Kích thước lốp/lazang 16 inch, 17 inch
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.0 L TSI 115 I3
Công suất cực đại (kW) 115
Vòng tua tối đa (rpm) 5000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 178
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1750
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 3
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp TSI Turbo
Loại hộp số Số Sàn, Tự động
Số lượng cấp số 6
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen, LED
Cụm đèn sau Halogen, LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✕︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước Tùy chọn
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ, Da
Khởi động nút bấm Tùy chọn
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế TFT 3.5 inch, TFT 4.2 inch, Digital Display 8 inch
Chìa khóa thông minh Tùy chọn
Ghế lái Chỉnh cơ, Chỉnh điện 6 hướng có làm mát
Ghế bên phụ Chỉnh cơ, Chỉnh điện 6 hướng có làm mát
Sạc không dây Tùy chọn
Điều hòa Chỉnh cơ, Tự động
Số vùng điều hòa 1
Cửa gió hàng ghế sau Tùy chọn
Cửa sổ trời Không, Có
Hệ thống lọc không khí Tùy chọn
Màn hình giải trí 7 inch, 10 inch
Đèn trang trí nội thất Tùy chọn
Hệ thống loa 4, 8, 8 Skoda sound + 1 Sub woofer
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Tùy chọn
Chuẩn kết nối Apple CarPlay và Android Auto có dây, Apple CarPlay và Android Auto không dây
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Tùy chọn
Điều khiển hành trình Cruiser Control Tùy chọn
Camera Không, Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) Tùy chọn
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) Tùy chọn
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✕︎