Thông số kĩ thuật của xe Subaru Forester năm 2026

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 6
Năm bắt đầu thế hệ 2024
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ SL
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2498
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4655
Chiều Rộng (mm) 1830
Chiều Cao (mm) 1730
Chiều dài cơ sở (mm) 2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1565
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Kích thước lốp/lazang 225/55R18 18 inch
Trọng lượng bản thân (kg) 1613
Dung tích khoang hành lý (lít) 504 - 1727
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2,5 L FB25 DI H4
Công suất cực đại (kW) 136
Công suất cực đại (hp) 182
Vòng tua tối đa (rpm) 5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 247
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3700
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại hộp số Tự động biến thiên vô cấp CVT
Số lượng cấp số Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 9.7
Tốc độ tối đa (km/h) 205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 9.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 6.2
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Chế độ vận hành Intelligent và Sport
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Xương đòn kép
Phanh trước Phanh đĩa thông gió
Phanh sau Phanh đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎
Rửa đèn pha ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Đồng hồ analog truyền thống kèm màn hình TFT 4,2 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 3 chấu bọc da
Ghế lái Chỉnh 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh 8 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập linh hoạt 60/40
Sạc không dây ✕︎ ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không Chỉnh điện, chống kẹt
Màn hình giải trí Cảm ứng 11,6 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa 6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✕︎ ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây
An toàn/An ninh
Số túi khí 7 8
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi + Camera đơn góc rộng phía trước 360
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✕︎ ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi ✕︎ ✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành ✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✕︎ ✔︎