Thông số kĩ thuật của xe Suzuki Carry năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1462
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 2
Số cửa 2
Kiểu dáng Truck
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4195
Chiều Rộng (mm) 1765
Chiều Cao (mm) 1910
Chiều dài cơ sở (mm) 2205
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.4
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ K15B
Công suất cực đại (kW) 71
Công suất cực đại (hp) 95
Vòng tua tối đa (rpm) 5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 135
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4400
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Giữa
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử (MPI)
Tỷ số nén động cơ 10.0:1
Loại hộp số MT
Số lượng cấp số 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập McPherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Đồng hồ cơ
Vô lăng 2 chấu, không bọc da
Ghế lái Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Điều hòa Điều hòa chỉnh cơ
Cửa kính Chỉnh điện (phía trước)
Chuẩn kết nối USB, AUX
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn 3 điểm cho ghế lái và phụ