Thông số kĩ thuật của xe Suzuki Swift năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ 2016
Năm kết thúc thế hệ 2023
Mã thế hệ A2L
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1197
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3845
Chiều Rộng (mm) 1735
Chiều Cao (mm) 1495
Chiều dài cơ sở (mm) 2450
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1525
Khoảng sáng gầm xe (mm) 120
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.8
Kích thước lốp/lazang 185/55R16
Trọng lượng bản thân (kg) 920
Trọng lượng toàn tải (kg) 1365
Dung tích khoang hành lý (lít) 242 - 556 - 918
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.2 L K12M I4
Công suất cực đại (kW) 61
Công suất cực đại (hp) 82
Vòng tua tối đa (rpm) 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 113
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4200
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ 11
Loại hộp số Tự động CVT
Số lượng cấp số Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 37
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 5.19
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 6.58
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 4.40
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED thấu kính
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Râu
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình TFT đa chức năng
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da
Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 1
Màn hình giải trí Cảm ứng 10 inch
Hệ thống loa Loa trước/sau + Loa phụ phía trước
Cửa kính Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng và điều chỉnh độ cao hàng ghế trước. 3 điểm hàng ghế sau
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎