Thông số kĩ thuật của xe Suzuki Swift năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 4 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | AOL | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Nhật Bản | |
| Nhiên liệu | Hybrid | |
| Dung tích động cơ | 1197 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | Hatchback | |
| Hạng xe | B | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 3860 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1735 | |
| Chiều Cao (mm) | 1495 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2450 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 115 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.8 | |
| Kích thước lốp/lazang | 185/55/R16 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 958 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 980 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | Z12E | |
| Công suất cực đại (kW) | 60/5,700 | |
| Công suất cực đại (hp) | 82 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 4500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 108 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4500 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 3 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước, đặt ngang | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm | |
| Loại tăng áp | Không có | |
| Loại hộp số | Hộp số vô cấp (CVT) | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 37 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 4.26 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 4.95 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 3.87 | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED Projector | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Râu | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | |
| Giá nóc | ✕︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Digital | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Da | |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | |
| Sạc không dây | ✕︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Số vùng điều hòa | 1 | |
| Cửa sổ trời | Không | |
| Màn hình giải trí | 9,7 Inch | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
| Chuẩn kết nối | kết nối không dây/có dây Apple CarPlay & Android Auto | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✕︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | |
| Camera | Camera lùi | |
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✕︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✕︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✕︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | |
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✕︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | ✕︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✕︎ | |
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✕︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✕︎ | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✕︎ | |
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✕︎ | |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✕︎ | |
| Hệ thống ổn định gió ngang | ✕︎ | |
| Hệ thống xe tự lái | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Vios năm 2022
-
So sánh với Kia Rio năm 2016
-
So sánh với Mazda 2 năm 2025
-
So sánh với Suzuki Fronx năm 2026
-
So sánh với Mitsubishi Mirage năm 2014
-
So sánh với Toyota Yaris năm 2016
-
So sánh với Mazda 2 năm 2022
-
So sánh với Toyota Yaris năm 2022
-
So sánh với Wuling Bingo năm 2025
-
So sánh với Mitsubishi Mirage năm 2017

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !