Thông số kĩ thuật của xe Toyota Alphard

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 4 3 - 2018, 4 3 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ 2023 2015, 2023 2015
Năm kết thúc thế hệ - 2023
Mã thế hệ AH40 AH30, AH40 AH30
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng, Hybrid Xăng
Dung tích động cơ 2393, 2487 3456, 2393, 2487 3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5010 4915, 5010 4915
Chiều Rộng (mm)
1850
Chiều Cao (mm) 1950 1890, 1950 1890
Chiều dài cơ sở (mm)
3000
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1605 1575, 1605 1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1625 1570, 1625 1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 158, 161 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.88 -
Kích thước lốp/lazang 225/55R19 235/50/R18, 225/55R19 235/50/R18
Trọng lượng bản thân (kg) 2223, 2258 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 2760, 2830 2665, 2760, 2830 2665
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ T24A-FTS turbo I4, A25A-FXS I4 3.5 L 2GR-FE V6, T24A-FTS turbo I4, A25A-FXS I4 3.5 L 2GR-FE V6
Công suất cực đại (kW) 205, 138 202, 205, 138 202
Công suất cực đại (hp) 275, 185 271, 275, 185 271
Vòng tua tối đa (rpm) 6000 6200, 6000 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 430, 233 340, 430, 233 340
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1700-3600, 4300-4500 4700, 1700-3600, 4300-4500 4700
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng Chữ V, Thẳng hàng Chữ V
Số lượng xy lanh 4 6, 4 6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp/ D-4S Phun xăng điện tử EFI, Phun xăng trực tiếp/ D-4S Phun xăng điện tử EFI
Loại tăng áp Turbo Gas, Không -
Loại hộp số Tự động Tự động thông minh ECT, Tự động Tự động thông minh ECT
Số lượng cấp số 8, Vô cấp 6, 8, Vô cấp 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 75, 60 75
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 9.72, 5.59 10.5, 9.72, 5.59 10.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 13.47, 5.8 14.3, 13.47, 5.8 14.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 7.54, 5.44 8.3, 7.54, 5.44 8.3
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6 Euro 4, Euro 6 Euro 4
Loại Hybrid HEV -
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 180(134kW) -
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 270 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Macpherson Độc lập MacPherson, Macpherson Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED LED Projector, LED LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten In trên kính Kính, In trên kính Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - Tùy chọn ✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ Tùy chọn -
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎ Tùy chọn -
Giá nóc ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp Da tự nhiên, Da cao cấp Da tự nhiên
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số TFT 12.3" Optitron TFT 4.2 inch, Kỹ thuật số TFT 12.3" Optitron TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng Bọc da, vân gỗ, 3 chấu, có sưởi. Chỉnh điện 4 hướng 4 chấu, bọc da, vân gỗ, điều chỉnh 4 hướng, Bọc da, 3 chấu, có sưởi. Chỉnh điện 4 hướng 4 chấu, bọc da, vân gỗ, điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trị, sưởi, làm mát Chỉnh điện 6 hướng, trượt tự động, Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trị, sưởi, làm mát Chỉnh điện 6 hướng, trượt tự động
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 4 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện, Chỉnh điện 4 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ Tùy chọn -
Hàng ghế thứ 2 Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương Thương gia chỉnh điện 4 hướng có đệm chân, Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương Thương gia chỉnh điện 4 hướng có đệm chân
Sạc không dây ✔︎ Tùy chọn -
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50 sang hai bên Gập 50:50 sang 2 bên, Gập 50:50 sang hai bên Gập 50:50 sang 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa 4 vùng độc lập 3 vùng độc lập, 4 vùng độc lập 3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời Toàn cảnh Kép Trước sau, Toàn cảnh Kép Trước sau
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng trung tâm 14” + Màn hình giải trí hàng ghế sau 14" 9 inch, Màn hình cảm ứng trung tâm 14” + Màn hình giải trí hàng ghế sau 14" 9 inch
Đèn trang trí nội thất - Tùy chọn ✔︎
Hệ thống loa 15 loa JBL 17 loa JBL, 15 loa JBL 17 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa Chỉnh điện tự động, chống kẹt 4 cửa, Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa Chỉnh điện tự động, chống kẹt 4 cửa
Chuẩn kết nối USB/Bluetooth/wifi/HDMI/Smart DVD/CD/MP3/AUX/USB/Bluetooth, USB/Bluetooth/wifi/HDMI/Smart DVD/CD/MP3/AUX/USB/Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 7, 6 7
Dây đai an toàn 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí 3 điểm, 7 vị trí, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp 3 điểm, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ Tùy chọn -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera 360 -
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ Tùy chọn -
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ Tùy chọn -
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ Tùy chọn -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎ Tùy chọn -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) ✔︎ Tùy chọn -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ Tùy chọn -