Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2017

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 7 8 7
Năm bắt đầu thế hệ - 2012 2019 2012
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ - XV50 XV70 XV50
Xuất xứ Nhập khẩu Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất Mỹ -
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 2494 1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe D - C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4849 - 4850 4885 4850
Chiều Rộng (mm) 1821 - 1825 1840 1825
Chiều Cao (mm) 1471 - 1470 1445 1470
Chiều dài cơ sở (mm) 2776 - 2775 2825 2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1570 1605 1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 150 140 150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.5 5.8 5.5
Kích thước lốp/lazang - 215/55R17 235/45R18 215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg) - 1498 1560 1480
Trọng lượng toàn tải (kg) - 2000 2030 2000
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2AR-FE - 2AR-FE 6AR-FSE
Công suất cực đại (kW) 133 - 133 kW tại 6000 vòng/phút 135 kW / 6000 rpm 123 kW @ 6500 rpm
Công suất cực đại (hp) 178 - 178 165
Vòng tua tối đa (rpm) 6000 - 6500 6000 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 230 - 231 235 199
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4100 - 4100 4600
Kiểu dáng động cơ I - I4 (4 xy lanh thẳng hàng) I4 DOHC I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh 4 - 4
Vị trí đặt động cơ Trước - Phía trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử EFI - Phun xăng điện tử D-4S (kết hợp phun trực tiếp và phun đa điểm) - Phun xăng điện tử D-4S (kết hợp phun trực tiếp và phun đa điểm)
Loại hộp số AT - Tự động
Số lượng cấp số 6 - 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 64 - 70 60 70
Tốc độ tối đa (km/h) - 210 - 200
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 4
Chế độ vận hành - Eco, Normal, Sport -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước McPherson độc lập với thanh cân bằng - Độc lập McPherson Độc lập MacPherson Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau McPherson độc lập liên kết kép với thanh cân bằng - Độc lập thanh giằng đôi Độc lập xương đòn kép Độc lập thanh giằng đôi
Phanh trước Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc - Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước - LED
Cụm đèn sau - LED -
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎ -
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎ - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎ - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ - ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ - ✔︎
Gạt mưa tự động - ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da -
Khởi động nút bấm - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Optitron, màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch Đồng hồ Optitron với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch Optitron, màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh - ✔︎
Vô lăng 3 chấu bọc da, tích hợp nút điều khiển 4 chấu bọc da 3 chấu bọc da, chỉnh điện 4 hướng, nhớ 2 vị trí Bọc da, 3 chấu, tích hợp phím điều khiển 4 chấu bọc da
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện, nhớ ghế - Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ - ✔︎
Ghế bên phụ - Chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✔︎ -
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 - Chỉnh điện ngả lưng -
Sạc không dây - ✔︎ -
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa 2 vùng độc lập 3 vùng độc lập 2 vùng độc lập
Màn hình giải trí Cảm ứng 6.1 inch Entune Audio Plus - CD 1 đĩa, tích hợp AM/FM, MP3/WMA/AAC DVD 7 inch 1 đĩa, màn hình cảm ứng Cảm ứng 8 inch CD 1 đĩa, tích hợp AM/FM, MP3/WMA/AAC
Hệ thống loa - 6 loa 9 loa JBL 6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎ -
Cửa kính Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt ghế lái - Chỉnh điện tự động chống kẹt tất cả các cửa Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa Chỉnh điện tự động chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối USB, AUX, - AUX/USB, kết nối Bluetooth AUX, USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh -
An toàn/An ninh
Số túi khí 10 2 7 2
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ - ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ - ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera - Lùi Camera lùi -
Phanh tay điện tử - ✔︎ -
Giữ phanh tự động Auto Hold - ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước - ✔︎ - ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎ - ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎ - ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎ - ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) - ✔︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✔︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) - ✔︎ -