Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 8 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Thái Lan | |||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | ||
| Dung tích động cơ | 1987 | 2487 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | D | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4920 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1840 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1445 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2825 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1580 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1590 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 235/45R18 | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1510 | |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2000 | |||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 524 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | M20A-FKS | |||
| Công suất cực đại (kW) | 126/6600 | 137/6000 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 169 | 184 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6600 | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 206 | 221 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4400 | 3600-5201 | 3600-5200 | |
| Kiểu dáng động cơ | I4 | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp D-4S | |||
| Loại hộp số | CVT | E-CVT | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 | 50 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.6 | 4.2 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 9.3 | 4.4 | 4.2 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.2 | 4.1 | 4.2 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
| Chế độ vận hành | - | Eco, Normal, Sport | ||
| Loại Hybrid | - | Full Hybrid (HEV) | ||
| Loại Động cơ điện | - | Đồng bộ nam châm vĩnh cửu | ||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 100 | ||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 202 | ||
| Loại pin | - | Lithium-ion | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson Strut | |||
| Hệ thống treo sau | Double Wishbone | |||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | Đĩa đặc | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED, tự động bật/tắt, tự động cân bằng góc chiếu | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá mập | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | - | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | - | ||
| Giá nóc | ✕︎ | - | ||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | |||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 12,3 inch TFT | |||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Da | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng nhớ 2 vị trí | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng | Chỉnh điện 10 hướng | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | |||
| Sạc không dây | ✔︎ | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 3 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Có | Toàn Cảnh | ||
| Hệ thống lọc không khí | - | ✕︎ | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch cảm ứng | |||
| Hệ thống loa | 9 loa JBL | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Có (tất cả các cửa) | |||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 7 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | - | ✕︎ | - | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | - | ✕︎ | - | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | - | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | Camera lùi | 360 độ | ||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | - | ✕︎ | - | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | - | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | - | ✕︎ | - | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | - | ✕︎ | - | |
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Gài cầu điện | - | ✕︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | - | ✕︎ | - | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | - | ✕︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | - | ✕︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |||
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | - | ✕︎ | - | |
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | - | ✕︎ | - | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | - | ✕︎ | - | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | - | ✕︎ | - | |
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | - | ✕︎ | - | |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | - | ✕︎ | - | |
| Hệ thống ổn định gió ngang | - | ✕︎ | - | |
| Hệ thống xe tự lái | - | ✕︎ | - | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda 6 năm 2014
-
So sánh với VinFast Lux A 2.0 năm 2019
-
So sánh với VinFast Lux A 2.0 năm 2021
-
So sánh với Mazda 6 năm 2016
-
So sánh với Mazda 6 năm 2024
-
So sánh với BYD Seal năm 2024
-
So sánh với Kia Optima năm 2021
-
So sánh với Mazda 6 năm 2017
-
So sánh với Kia K5 năm 2021
-
So sánh với Lexus ES năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !