Thông số kĩ thuật của xe Toyota Highlander

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu Xăng, Hybrid Xăng
Dung tích động cơ 3456, 2487 3456, 2672, 2487 3456, 2672
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian, FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 4855, 4854
Chiều Rộng (mm) - 1926, 1925
Chiều Cao (mm) - 1730
Chiều dài cơ sở (mm) - 2789, 2790
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 203
Kích thước lốp/lazang - P245/55R19, 245/60R18
Trọng lượng bản thân (kg) - 1875
Trọng lượng toàn tải (kg) - 2570
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - 3.5-Liter V6 DOHC 24-valve, 2GR-FKS
Công suất cực đại (kW) - 201, 216, 138
Công suất cực đại (hp) - 270, 295, 185
Vòng tua tối đa (rpm) - 6200, 6600, 5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 337, 357, 249
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 4700, 4200
Kiểu dáng động cơ - V, I
Số lượng xy lanh - 6, 4
Vị trí đặt động cơ - Phía trước, đặt ngang, Động cơ đặt trước, bố trí ngang
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng điện tử đa điểm, D-4S (Phun xăng điện tử kết hợp trực tiếp và đa điểm)
Loại hộp số - AT
Số lượng cấp số - 8, 6
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Độc lập MacPherson Strut, Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau - Độc lập tay đòn kép
Phanh trước - Đĩa thông gió
Phanh sau - Đĩa thông gió, Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Projector-beam với đèn LED ban ngày, tự động bật/tắt, Đèn pha Halogen Projector, Halogen
Cụm đèn sau - LED, Đèn hậu LED
Ăng ten - Vây cá mập
Đèn ban ngày - Tùy chọn
Đèn sương mù phía trước - Tùy chọn
Đèn phanh trên cao - Tùy chọn
Gương chiếu hậu chỉnh điện - Tùy chọn
Gương chiếu hậu gập điện - Tùy chọn
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - Tùy chọn
Cốp đóng mở điện - Tùy chọn
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da, Nỉ
Khởi động nút bấm - Tùy chọn
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - analog với màn hình 3.5 inch
Chìa khóa thông minh - Tùy chọn
Vô lăng - Urethane
Ghế lái - Chỉnh điện nhớ ghế, Chỉnh điện, Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế bên phụ - Chỉnh điện, Chỉnh cơ 4 hướng
Bệ tì tay hàng ghế trước - Tùy chọn
Điều hòa - Tự động, Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2 - Tùy chọn
Số vùng điều hòa - 3 vùng độc lập, 2
Cửa gió hàng ghế sau - Tùy chọn
Cửa sổ trời - Cửa sổ trời chỉnh điện
Màn hình giải trí - Màn hình cảm ứng 8 inch, Màn hình cảm ứng 8 inch Entune Premium Audio, Màn hình cảm ứng 6.1 inch Entune Audio
Hệ thống loa - Hệ thống âm thanh JBL cao cấp, 6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - Tùy chọn
Cửa kính - Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối - USB, AUX, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí - 8
Dây đai an toàn - 3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - Tùy chọn
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - Tùy chọn
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - Tùy chọn
Điều khiển hành trình Cruiser Control - Tùy chọn
Camera - Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước - Tùy chọn
Hệ thống cảm biến phía sau - Tùy chọn
Cảm biến áp suất lốp TPMS - Tùy chọn
Vận hành
Trợ lực lái điện - Tùy chọn
Lẫy chuyển số trên vô lăng - Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - Tùy chọn
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - Tùy chọn
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) - Tùy chọn
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - Tùy chọn