Thông số kĩ thuật của xe Toyota Prado năm 2002

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3
Năm bắt đầu thế hệ 2002
Năm kết thúc thế hệ 2009
Mã thế hệ J120
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 2694 2982
Hộp số số tay số tự động số tay
Dẫn động 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4850
Chiều Rộng (mm) 1875
Chiều Cao (mm) 1850
Chiều dài cơ sở (mm) 2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1575
Khoảng sáng gầm xe (mm) 207
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.7
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 3RZ-FE 1KZ-TE
Công suất cực đại (kW) 112 96
Công suất cực đại (hp) 150 128
Vòng tua tối đa (rpm) 4800 3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 240 343
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000 2000
Kiểu dáng động cơ I -
Số lượng xy lanh 4 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt dọc -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm EFI -
Tỷ số nén động cơ 9.5:1 -
Loại hộp số MT AT MT
Số lượng cấp số 5 4 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 87
Tốc độ tối đa (km/h) 165 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết đa điểm Liên kết 4 điểm lò xo trụ
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Halogen
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Analog
Ghế lái - Chỉnh tay
Ghế bên phụ - Chỉnh tay
Điều hòa - Chỉnh cơ
Chuẩn kết nối - CD/Radio
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn - 3 điểm cho tất cả các ghế