Thông số kĩ thuật của xe Toyota Prado năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2694
Hộp số số tự động
Dẫn động 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4780
Chiều Rộng (mm) 1885
Chiều Cao (mm) 1845
Chiều dài cơ sở (mm) 2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1585
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1585
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.7
Kích thước lốp/lazang 265/65R17
Trọng lượng bản thân (kg) 2150
Trọng lượng toàn tải (kg) 2850
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2TR-FE
Công suất cực đại (kW) 120
Công suất cực đại (hp) 161
Vòng tua tối đa (rpm) 5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 246
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3800
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 4
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 87
Tốc độ tối đa (km/h) 165
Tiêu chuẩn khí thải Euro 3
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết đa điểm, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen Projector, Halogen
Cụm đèn sau LED
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Vô lăng 4 chấu, bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Màn hình giải trí DVD
Hệ thống loa 9 loa
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối USB, AUX
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Gài cầu điện ✔︎