Thông số kĩ thuật của xe Toyota RAV4 năm 2007
Các đời xe Toyota RAV4 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||||
| Thế hệ | 3 | ||||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2006 | 2005 | 2006 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | 2012 | ||||||
| Mã thế hệ | XA30 | ||||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||||||
| Nước sản xuất | Nhật Bản | ||||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||||
| Dung tích động cơ | 3456 | 2362 | |||||
| Hộp số | số tự động | ||||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |||
| Số chỗ | 7 | ||||||
| Số cửa | 5 | ||||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||||
| Hạng xe | C | ||||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||||
| Chiều Dài (mm) | 4395 | ||||||
| Chiều Rộng (mm) | 1815 | ||||||
| Chiều Cao (mm) | 1720 | ||||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2560 | ||||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | ||||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | - | 5.3 | - | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||||
| Mã/Loại động cơ | 2GR-FE | 2AZ-FE | 2GR-FE | ||||
| Công suất cực đại (kW) | 200 | 124 | 200 | ||||
| Công suất cực đại (hp) | 269 | 166 | 269 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6200 | 6000 | 6200 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 334 | 224 | 334 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4700 | 4000 | 4700 | ||||
| Kiểu dáng động cơ | V | I | V | ||||
| Số lượng xy lanh | 6 | 4 | 6 | ||||
| Vị trí đặt động cơ | Đặt trước, ngang | - | Đặt trước, ngang | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử (EFI) | - | Phun xăng điện tử (EFI) | ||||
| Loại hộp số | AT | ||||||
| Số lượng cấp số | 5 | 4 | 5 | ||||
| Chế độ vận hành | - | AWD | |||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson | ||||||
| Hệ thống treo sau | Độc lập tay đòn kép (Double Wishbone) | ||||||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||||||
| Phanh sau | Đĩa đặc | ||||||
|
Nội thất
|
|||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | - | Analog | ||||
| Vô lăng | - | 3 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh | |||||
| Ghế lái | Chỉnh điện | ||||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | Chỉnh cơ | Chỉnh tay | ||||
| Điều hòa | Tự động | Tự động 1 vùng | Tự động | ||||
| Số vùng điều hòa | 2 | - | 2 | ||||
| Cửa kính | Chỉnh điện | - | Chỉnh điện | ||||
|
An toàn/An ninh
|
|||||||
| Số túi khí | 6 | ||||||
| Dây đai an toàn | - | 3 điểm cho tất cả các vị trí | |||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Geely Okavango năm 2026
-
So sánh với Mazda CX8 năm 2026
-
So sánh với Suzuki Grand vitara năm 2004
-
So sánh với Honda CRV năm 2009
-
So sánh với Nissan Terrano năm 2004
-
So sánh với Honda CRV năm 2010
-
So sánh với Honda CRV năm 2008
-
So sánh với Nissan Terrano năm 2005
-
So sánh với Suzuki Grand vitara năm 2008
-
So sánh với Suzuki Grand vitara năm 2010

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !