Thông số kĩ thuật của xe Toyota RAV4 năm 2011
Các đời xe Toyota RAV4 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 3 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2006 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2012 | |||
| Mã thế hệ | XA30 | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Canada | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 2494 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | ||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | C | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4395 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1815 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1720 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2560 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 2AR-FE | |||
| Công suất cực đại (kW) | 133 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 179 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 233 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4100 | |||
| Kiểu dáng động cơ | Động cơ đặt thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử (EFI) | |||
| Loại hộp số | AT | |||
| Số lượng cấp số | 5 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson Strut | |||
| Hệ thống treo sau | Double-wishbone | |||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | Đĩa đặc | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | - | Analog | ||
| Ghế lái | - | Chỉnh điện | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Hệ thống loa | 6 | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Suzuki Grand vitara năm 2011
-
So sánh với Honda CRV năm 2014
-
So sánh với Suzuki Grand vitara năm 2010
-
So sánh với Volkswagen Tiguan năm 2014
-
So sánh với Suzuki Grand vitara năm 2014
-
So sánh với Volkswagen Tiguan năm 2012
-
So sánh với Suzuki Grand vitara năm 2008
-
So sánh với Honda CRV năm 2009
-
So sánh với Kia Rondo năm 2014
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2013

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !