Thông số kĩ thuật của xe Toyota RAV4 năm 2012
Các đời xe Toyota RAV4 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 3 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2006 | |
| Năm kết thúc thế hệ | 2012 | |
| Mã thế hệ | XA30 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Canada | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 2494 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | 4WD - Dẫn động 4 bánh | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | C | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4395 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1815 | |
| Chiều Cao (mm) | 1720 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2560 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.3 | |
| Kích thước lốp/lazang | R17 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 2AR-FE | |
| Công suất cực đại (kW) | 133 | |
| Công suất cực đại (hp) | 179 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 233 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4100 | |
| Kiểu dáng động cơ | I | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Trước, ngang | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử EFI | |
| Loại hộp số | AT | |
| Số lượng cấp số | 5 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson với thanh cân bằng | |
| Hệ thống treo sau | Độc lập tay đòn kép | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | |
| Ghế lái | Chỉnh điện | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Hệ thống loa | 6 | |
| Cửa kính | Chỉnh điện | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm cho tất cả các vị trí | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | Camera lùi | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Honda CRV năm 2010
-
So sánh với Volkswagen Tiguan năm 2009
-
So sánh với Honda CRV năm 2015
-
So sánh với Honda CRV năm 2014
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2015
-
So sánh với Volkswagen Tiguan năm 2014
-
So sánh với Volkswagen Tiguan năm 2012
-
So sánh với Volkswagen Tiguan năm 2010
-
So sánh với Honda CRV năm 2012
-
So sánh với Suzuki Grand vitara năm 2009

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !