Thông số kĩ thuật của xe Toyota Sienna

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 4 3 -
Năm bắt đầu thế hệ 2021 2011 -
Năm kết thúc thế hệ - 2020 2019 -
Mã thế hệ XL40 XL30 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Mỹ -
Nhiên liệu Hybrid Xăng, Hybrid Xăng
Dung tích động cơ 2487 3456, 2487 3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước, AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Hạng xe E -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5175, 5174 5085, 5175 5085
Chiều Rộng (mm) 5175, 1994 1985, 5175 1985 1984, 1985
Chiều Cao (mm) 1740, 1770, 1785 1796, 1740, 1785 1796 1810, 1796
Chiều dài cơ sở (mm) 3060, 3061 3030, 3060 3030
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 165, 160 165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8 11.4
Kích thước lốp/lazang 235/65R17, 235/60R18, 235/50R20 P235/55R18, 235/65R17, 235/50R20 P235/55R18
Trọng lượng bản thân (kg) 2145 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 2860 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ A25A-FXS (Hybrid), A25A-FXS 2GR-FKS, A25A-FXS (Hybrid) 2GR-FKS 2GR-FE, 2GR-FKS
Công suất cực đại (kW) - 220
Công suất cực đại (hp) 189 296 266, 296
Vòng tua tối đa (rpm) 6000 6600 6200, 6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 176, 189 357 332, 357
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4400 4700
Kiểu dáng động cơ I V
Số lượng xy lanh 4 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước Phía trước, đặt ngang Đặt trước, ngang, Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu D-4S (Trực tiếp và Đa điểm) D-4S (Phun xăng trực tiếp và đa điểm) Phun xăng điện tử đa điểm EFI, D-4S (Phun xăng trực tiếp và đa điểm)
Tỷ số nén động cơ 14.0:1 11.8:1
Loại hộp số E-CVT, e-CVT, Hộp số vô cấp E-CVT Tự động, E-CVT Tự động AT, Tự động
Số lượng cấp số - 8 6, 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 68 76, 68 76
Chế độ vận hành EV, Normal, Eco, Sport, EV Mode EV, Normal, Eco, Sport -
Loại Hybrid Full Hybrid (HEV) -
Công suất cực đại kết hợp (hp) 245 -
Loại pin Nickel-Metal Hydride (NiMH) -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson Strut MacPherson Strut với thanh ổn định, MacPherson Strut MacPherson Strut với thanh ổn định MacPherson strut với thanh ổn định, MacPherson Strut với thanh ổn định
Hệ thống treo sau Multi-link, Đa liên kết Torsion Beam Axle với thanh ổn định, Multi-link Torsion Beam Axle với thanh ổn định Torsion beam với thanh ổn định, Torsion Beam Axle với thanh ổn định
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc, Đĩa thông gió Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Projector, LED Projector tự động, Full LED, tự động bật/tắt Bi-Xenon HID Projector (chiếu gần), LED Projector Bi-Xenon HID Projector (chiếu gần) HID projector tự động bật/tắt, Bi-Xenon HID Projector (chiếu gần)
Cụm đèn sau - LED
Ăng ten - Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ Tùy chọn -
Đèn ban ngày ✔︎ Tùy chọn ✔︎
Đèn sương mù phía trước Tùy chọn - Tùy chọn
Đèn phanh trên cao Tùy chọn ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ Tùy chọn ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện Tùy chọn ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu Tùy chọn ✔︎
Sấy gương chiếu hậu - Tùy chọn
Cốp đóng mở điện - Tùy chọn
Giá nóc Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ, Da cao cấp, SofTex Da cao cấp, Nỉ, SofTex Da cao cấp
Khởi động nút bấm Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình đa thông tin 4.2 inch và đồng hồ analog, Màn hình đa thông tin kỹ thuật số, Màn hình đa thông tin 7 inch TFT, đồng hồ analog Analog với màn hình đa thông tin TFT 4.2 inch, Màn hình đa thông tin 4.2 inch và đồng hồ analog Analog với màn hình đa thông tin TFT 4.2 inch Màn hình đa thông tin TFT màu, Analog với màn hình đa thông tin TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Vô lăng Bọc da, tích hợp nút bấm, có sưởi, chỉnh điện, tích hợp phím điều khiển, sưởi Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng, Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi và thông gió Chỉnh điện 8 hướng, có nhớ vị trí Chỉnh điện, nhớ ghế, Chỉnh điện 8 hướng, có nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Ghế bên phụ Chỉnh điện 4 hướng, Chỉnh điện Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện, Chỉnh điện 4 hướng
Sạc không dây Tùy chọn -
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa 3, 4 3 3 vùng độc lập, 3
Cửa sổ trời Cửa sổ trời toàn cảnh (Dual Moonroof), Cửa sổ trời chỉnh điện Cửa sổ trời Cửa sổ trời kép (trước và sau), Cửa sổ trời
Màn hình giải trí Cảm ứng 9 inch, Màn hình cảm ứng 9 inch Màn hình cảm ứng 7 inch, Cảm ứng 9 inch Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa 12 loa JBL cao cấp, JBL Premium Audio với 12 loa - 10 loa JBL cao cấp
Cửa kính Chỉnh điện Kính điện Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa, Kính điện
Chuẩn kết nối USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto USB, AUX, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto USB, AUX, Bluetooth Bluetooth, USB, AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí 10 8, 10 8 7, 8
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí, 3 điểm tất cả các vị trí, 3 điểm cho tất cả các ghế 3 điểm cho tất cả các vị trí - 3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS) Tùy chọn ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Tùy chọn ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Tùy chọn ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) Tùy chọn ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - Tùy chọn
Camera Camera lùi, Camera 360 độ Camera lùi
Phanh tay điện tử Tùy chọn -
Giữ phanh tự động Auto Hold Tùy chọn -
Hệ thống cảm biến phía trước Tùy chọn -
Hệ thống cảm biến phía sau Tùy chọn -
Cảm biến áp suất lốp TPMS Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Cảnh báo chống trộm - Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn
Vận hành
Trợ lực lái điện - Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) Tùy chọn -
Hỗ trợ giữ làn LKA Tùy chọn -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) Tùy chọn -
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) Tùy chọn -