Thông số kĩ thuật của xe Toyota Sienna năm 2010

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 - 2 -
Năm bắt đầu thế hệ 2004 - 2004 -
Năm kết thúc thế hệ 2010 - 2010 -
Mã thế hệ XL20 XU20 - XU20 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Mỹ - Mỹ -
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3456
2672
Hộp số
số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước 4WD - Dẫn động 4 bánh AWD - 4 bánh toàn thời gian FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Hạng xe - E - E -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5080 5085 - 5085 -
Chiều Rộng (mm) 5085 1985 - 1985 -
Chiều Cao (mm) 1750 1810 - 1810 -
Chiều dài cơ sở (mm) 3030 - 3030 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1720 - 1720 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1720 - 1720 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 11.2 11.4 - 11.4 -
Kích thước lốp/lazang P215/65R16 - 235/60R17 - 235/60R17 -
Trọng lượng bản thân (kg) 5
-
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2GR-FE - 2GR-FE -
Công suất cực đại (kW) 198 - 198 -
Công suất cực đại (hp) 266 - 266 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6200 - 6200 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 332 - 332 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4700 - 4700 -
Kiểu dáng động cơ V - V -
Số lượng xy lanh 6 - 6 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt ngang Trước Phía trước, đặt ngang - Phía trước, đặt ngang Trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm (MPFI) Phun xăng điện tử đa điểm (EFI) Phun xăng điện tử (EFI) Phun đa điểm điện tử (EFI) - Phun xăng điện tử đa điểm (EFI) Phun xăng điện tử (EFI) -
Tỷ số nén động cơ 10.8:1 - 10.8:1 -
Loại hộp số - AT - AT -
Số lượng cấp số 5 6 - 6 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 76 - 76 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson strut Độc lập MacPherson MacPherson Strut - Độc lập MacPherson MacPherson Strut -
Hệ thống treo sau Torsion beam Độc lập tay đòn kép (Double Wishbone) Thanh xoắn (Torsion Beam) Torsion Beam - Độc lập tay đòn kép (Double Wishbone) Thanh xoắn (Torsion Beam) -
Phanh trước Đĩa thông gió - Đĩa thông gió -
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa - Đĩa -
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Halogen -
Đèn sương mù phía trước - ✔︎ - ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ - ✔︎ - ✔︎ -
Giá nóc ✔︎ - ✔︎ - ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da - Nỉ Da -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog Đồng hồ analog với màn hình đa thông tin Analog với màn hình đa thông tin Analog với màn hình đa thông tin nhỏ - Đồng hồ analog với màn hình đa thông tin Analog với màn hình đa thông tin -
Vô lăng Urethane 3 chấu bọc Urethane, tích hợp phím điều khiển âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều khiển Bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp phím điều khiển - 3 chấu bọc Urethane, tích hợp phím điều khiển âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều khiển -
Ghế lái Chỉnh điện - Chỉnh điện -
Ghế bên phụ - Chỉnh cơ Chỉnh điện - Chỉnh cơ Chỉnh điện -
Điều hòa Tự động - Tự động -
Số vùng điều hòa 3 - 3 -
Cửa sổ trời - Cửa sổ trời chỉnh điện Có (Tùy chọn, cửa sổ trời đôi) - Cửa sổ trời chỉnh điện -
Hệ thống loa - 6 loa (tùy chọn hệ thống JBL cao cấp) -
Cửa kính Chỉnh điện - Chỉnh điện -
Chuẩn kết nối - AUX, USB - AUX, USB -
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí Dây đai 3 điểm cho tất cả các vị trí 3 điểm cho tất cả các vị trí - Dây đai 3 điểm cho tất cả các vị trí 3 điểm cho tất cả các vị trí -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ - ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎ - ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ - ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ - ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ - ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ - ✔︎ -
Camera - Camera lùi - Camera lùi -
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎ - ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ - ✔︎ -